鸡霍乱 jī huòluàn
volume volume

Từ hán việt: 【kê hoắc loạn】

Đọc nhanh: 鸡霍乱 (kê hoắc loạn). Ý nghĩa là: dịch gà; dịch gà toi.

Ý Nghĩa của "鸡霍乱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸡霍乱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịch gà; dịch gà toi

鸡的一种急性传染病,病原体是鸡霍乱杆菌,症状是体温增高,排稀粪,有时带血,鸡冠青紫色,不吃食

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡霍乱

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 乱堆 luànduī 在 zài 那里 nàlǐ 怪 guài 碍眼 àiyǎn 的 de

    - đồ đạc chất bừa bãi ra kia khó coi quá.

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 不要 búyào 挥霍 huīhuò 你 nǐ 的 de 薪水 xīnshuǐ

    - Đừng tiêu xài hoang phí tiền lương của bạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 性乱 xìngluàn 行为 xíngwéi

    - Đừng quan hệ tình dục bừa bãi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 淘 táo 时间 shíjiān

    - Đừng lãng phí thời gian bừa bãi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 与 yǔ 人乱啧 rénluànzé

    - Đừng tranh luận với người khác một cách hỗn loạn.

  • volume volume

    - 在 zài 古代 gǔdài 文化 wénhuà 中 zhōng , 辣椒 làjiāo 被 bèi 用作 yòngzuò 防腐剂 fángfǔjì 、 治疗 zhìliáo 霍乱 huòluàn 和 hé 支气管炎 zhīqìguǎnyán

    - Trong văn hóa cổ đại, ớt được sử dụng làm chất bảo quản, điều trị dịch tả và viêm phế quản.

  • volume volume

    - 霍乱 huòluàn 症状 zhèngzhuàng 中 zhōng 的 de 吐泻 tùxiè , 是 shì 人体 réntǐ 天然 tiānrán 排除 páichú 体内 tǐnèi 毒素 dúsù 的 de 一种 yīzhǒng 防卫 fángwèi 作用 zuòyòng

    - hiện tượng ói mửa và tiêu chảy của bệnh thổ tả là sự phòng vệ tự nhiên của cơ thể con người để thải bỏ những độc tố trong cơ thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+8 nét)
    • Pinyin: Hè , Huò , Suǒ
    • Âm hán việt: Hoắc , Quắc
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBOG (一月人土)
    • Bảng mã:U+970D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao