鸡视眼 jī shì yǎn
volume volume

Từ hán việt: 【kê thị nhãn】

Đọc nhanh: 鸡视眼 (kê thị nhãn). Ý nghĩa là: bệnh quáng gà.

Ý Nghĩa của "鸡视眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸡视眼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh quáng gà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡视眼

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 一副 yīfù 近视眼镜 jìnshìyǎnjìng

    - Anh ấy đeo một cặp kính cận.

  • volume volume

    - 他 tā 眼浅 yǎnqiǎn , 错 cuò 把 bǎ 凤凰 fènghuáng 当 dāng 野鸡 yějī

    - Anh ấy bị cận thị nên nhìn nhầm phượng hoàng thành gà lôi.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 对视 duìshì 了 le 一眼 yīyǎn

    - Hai người đối mặt nhìn nhau.

  • volume volume

    - 人有 rényǒu 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing , 视线 shìxiàn 平行 píngxíng 的 de , 所以 suǒyǐ 应当 yīngdāng 平等 píngděng 看人 kànrén

    - Con người có hai mắt và đường nhìn song song, vì vậy chúng ta nên nhìn mọi người như nhau

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 逐个 zhúgè 检查 jiǎnchá , 看 kàn 孩子 háizi 们 men 是否 shìfǒu 患 huàn 近视眼 jìnshìyǎn

    - Bác sĩ kiểm tra từng người một, xem xem các em bé có bị mắc bệnh mắt cận không.

  • volume volume

    - 她 tā 深情 shēnqíng 地 dì 注视 zhùshì 着 zhe 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing

    - Cô ấy nhìn chăm chú vào mắt anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 近视 jìnshì 得 dé 利害 lìhài , 放到 fàngdào 眼底下 yǎndǐxia 才 cái 看得清 kàndeqīng

    - anh ấy bị cận thị rất nặng, để tận mắt mới nhìn rõ được.

  • volume volume

    - 鸡叫 jījiào 了 le 三遍 sānbiàn , 天 tiān 眼看 yǎnkàn 就要 jiùyào 亮 liàng 了 le

    - gà gáy ba lần, trời sẽ sáng ngay lập tức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao