鸡蛋里找骨头 jīdàn li zhǎo gǔtou
volume volume

Từ hán việt: 【kê đản lí trảo cốt đầu】

Đọc nhanh: 鸡蛋里找骨头 (kê đản lí trảo cốt đầu). Ý nghĩa là: Không ưa thì dưa có dòi.

Ý Nghĩa của "鸡蛋里找骨头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸡蛋里找骨头 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không ưa thì dưa có dòi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡蛋里找骨头

  • volume volume

    - 将 jiāng 鸡蛋 jīdàn 碰 pèng 石头 shítou

    - Lấy trứng chọi đá; không lượng sức mình.

  • volume volume

    - 社里 shèlǐ 今年 jīnnián 养活 yǎnghuo 了 le 上 shàng 千头 qiāntóu 猪 zhū , 上万只 shàngwànzhǐ 鸡 jī

    - năm nay hợp tác xã đã nuôi hàng nghìn con heo, hàng vạn con gà.

  • volume volume

    - 有根 yǒugēn 鱼骨头 yúgǔtóu 卡 kǎ 在 zài 我 wǒ 的 de 喉咙 hóulóng 里 lǐ

    - Một xương cá có gai đã bị kẹt trong họng của tôi.

  • volume volume

    - 卧 wò 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 整个 zhěnggè 放在 fàngzài 汤里 tānglǐ 煮 zhǔ )

    - đập trứng gà nguyên cái vào canh

  • volume volume

    - 甩 shuǎi 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 搅匀 jiǎoyún 后 hòu 撒 sā 在 zài 汤里 tānglǐ )

    - đánh trứng gà cho vỡ lòng đỏ rồi mới cho vào canh.

  • volume volume

    - 锅里煮 guōlǐzhǔ 着 zhe 鸡蛋 jīdàn , 你 nǐ 10 分钟 fēnzhōng 以后 yǐhòu 关火 guānhuǒ

    - Trong nồi đang luộc trứng, 10 phút sau tắt bếp.

  • volume volume

    - 鸡骨头 jīgǔtóu 上 shàng 还 hái 可能 kěnéng 有点 yǒudiǎn 肉 ròu 呢 ne

    - Trên xương gà còn có thể có một chút thịt đấy.

  • volume volume

    - 在 zài 这里 zhèlǐ 找头路 zhǎotoulù 可难 kěnán 了 le

    - ở đây tìm một việc làm rất khó!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao