行里 xíng lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hành lí】

Đọc nhanh: 行里 (hành lí). Ý nghĩa là: Đồ đạc đem theo khi đi xa.. Ví dụ : - 这一行里脱了三个字。 Hàng này sót ba chữ.

Ý Nghĩa của "行里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

行里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đồ đạc đem theo khi đi xa.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 一行 yīxíng 里 lǐ 脱 tuō 了 le 三个 sāngè 字 zì

    - Hàng này sót ba chữ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 行里

  • volume volume

    - 临行 línxíng 慌促 huāngcù , 把 bǎ 东西 dōngxī 忘 wàng 在 zài 家里 jiālǐ 了 le

    - vội đi, để quên đồ ở nhà.

  • volume volume

    - 依仗 yīzhàng 财势 cáishì , 横行乡里 héngxíngxiānglǐ

    - dựa vào tiền tài quyền thế, hống hách quê nhà

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 修 xiū 涵洞 hándòng 想来 xiǎnglái 是 shì 可行 kěxíng 的 de

    - đào hầm từ chỗ này có lẽ được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 存放 cúnfàng 行李 xínglǐ 在 zài 这里 zhèlǐ

    - Bạn có thể gửi hành lý ở đây.

  • volume volume

    - 临行 línxíng 时 shí 妈妈 māma 嘱咐 zhǔfù 了 le 好些 hǎoxiē 话 huà , 他 tā 一一记 yīyījì 在 zài 心里 xīnli

    - Khi khởi hành mẹ đã dặn dò rất nhiều, anh ấy nhất nhất ghi vào lòng.

  • volume volume

    - 和尚 héshàng 在 zài 寺庙 sìmiào 里 lǐ 修行 xiūxíng

    - Nhà sư đang tu hành ở chùa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 在 zài 学校 xuéxiào 里 lǐ 引起 yǐnqǐ 了 le 轰动 hōngdòng

    - Hành vi của anh ấy đã gây xôn xao trong trường học.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 行业 hángyè 里 lǐ 的 de 俊 jùn

    - Anh ấy là người giỏi trong ngành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao