鲜艳 xiānyàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiên diễm】

Đọc nhanh: 鲜艳 (tiên diễm). Ý nghĩa là: tươi đẹp; tươi tắn; rạng rỡ; sặc sỡ; bắt mắt. Ví dụ : - 她喜欢颜色鲜艳的东西。 Cô ấy thích những thứ có màu sắc tươi tắn.. - 我喜欢色彩鲜艳的连衣裙。 Tôi thích chiếc váy liền thân màu sặc sỡ.. - 这个海报的设计很鲜艳。 Thiết kế của áp phích này rất sặc sỡ.

Ý Nghĩa của "鲜艳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

鲜艳 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tươi đẹp; tươi tắn; rạng rỡ; sặc sỡ; bắt mắt

鲜明而美丽

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 颜色 yánsè 鲜艳 xiānyàn 的 de 东西 dōngxī

    - Cô ấy thích những thứ có màu sắc tươi tắn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 色彩鲜艳 sècǎixiānyàn 的 de 连衣裙 liányīqún

    - Tôi thích chiếc váy liền thân màu sặc sỡ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 海报 hǎibào 的 de 设计 shèjì 很 hěn 鲜艳 xiānyàn

    - Thiết kế của áp phích này rất sặc sỡ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 鲜艳

✪ 1. 鲜艳 + 的 + Danh từ

"鲜艳" vai trò định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 鲜艳 xiānyàn 的 de 布料 bùliào

    - Cô ấy thích dùng vải sặc sỡ.

  • volume

    - 这张 zhèzhāng 桌布 zhuōbù 上 shàng 有 yǒu 鲜艳 xiānyàn 的 de 图案 túàn

    - Trên khăn trải bàn có các họa tiết bắt mắt.

✪ 2. Phó từ + 鲜艳

phó từ tu sức

Ví dụ:
  • volume

    - 花朵 huāduǒ 的 de 颜色 yánsè 非常 fēicháng 鲜艳 xiānyàn

    - Màu sắc của hoa rất sặc sỡ.

  • volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 的 de 色彩 sècǎi 非常 fēicháng 鲜艳 xiānyàn

    - Màu sắc của bức tranh này rất tươi tắn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲜艳

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 的 de 色彩 sècǎi 很 hěn 鲜艳 xiānyàn

    - Màu sắc của bầu trời rất rực rỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 浇花 jiāohuā 让 ràng 花 huā 更 gèng 鲜艳 xiānyàn

    - Anh ấy tưới hoa để hoa tươi hơn.

  • volume volume

    - 床单 chuángdān 的 de 颜色 yánsè 很 hěn 鲜艳 xiānyàn

    - Ga trải giường có màu sắc rất tươi sáng.

  • volume volume

    - 老红 lǎohóng 的 de 花朵 huāduǒ 真 zhēn 鲜艳 xiānyàn

    - Bông hoa màu đỏ sẫm thật tươi đẹp.

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 色彩 sècǎi 鲜艳夺目 xiānyànduómù

    - Màu sắc bầu trời tươi sáng rực rỡ.

  • volume volume

    - 春日 chūnrì 的 de 花 huā 开得 kāidé 格外 géwài 鲜艳 xiānyàn

    - Hoa ngày xuân nở vô cùng rực rỡ.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 来 lái 了 le , 鲜艳 xiānyàn 的 de 花朵 huāduǒ 开 kāi 了 le , 把 bǎ 春天 chūntiān 点缀 diǎnzhuì 得 dé 五彩缤纷 wǔcǎibīnfēn 、 多姿多彩 duōzīduōcǎi 的 de

    - Mùa xuân đến rồi, muôn hoa đua nở, mùa xuân rực rỡ sắc màu.

  • volume volume

    - 京剧 jīngjù 里 lǐ 的 de 脸谱 liǎnpǔ 颜色 yánsè 非常 fēicháng 鲜艳 xiānyàn

    - Mặt nạ trong Kinh kịch có màu sắc rất rực rỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 艳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+4 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Diễm
    • Nét bút:一一一丨ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QJNAU (手十弓日山)
    • Bảng mã:U+8273
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鲜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiān , Xiǎn , Xiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiển
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMTQ (弓一廿手)
    • Bảng mã:U+9C9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa