Các biến thể (Dị thể) của 艳

  • Cách viết khác

    艶 豓 豔 𡤩 𡤸 𦫢 𧰚 𧰟

  • Phồn thể

    艷

Ý nghĩa của từ 艳 theo âm hán việt

艳 là gì? 艳 (Diễm). Bộ Sắc 色 (+4 nét). Tổng 10 nét but (一一一丨ノフフ丨一フ). Ý nghĩa là: 2. con gái đẹp. Từ ghép với 艳 : 她是一個艷婦 Chị ấy là một phụ nữ đẹp., 百花爭豔 Trăm hoa khoe thắm, diễm sử [yànshê] (cũ) Chuyện tình yêu;, 歆豔 Hâm mộ, ham chuộng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đẹp đẽ, tươi đẹp
  • 2. con gái đẹp
  • 3. chuyện tình yêu
  • 4. hâm mộ, ham chuộng
  • 5. khúc hát nước Sở

Từ điển Trần Văn Chánh

* Đẹp, diễm lệ

- 她是一個艷婦 Chị ấy là một phụ nữ đẹp.

* ①Đẹp, tươi đẹp, đẹp đẽ, lộng lẫy

- 百花爭豔 Trăm hoa khoe thắm

* 豔史

- diễm sử [yànshê] (cũ) Chuyện tình yêu;

* ④ (văn) Hâm mộ, ham chuộng

- 歆豔 Hâm mộ, ham chuộng

Từ ghép với 艳