Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 艳
艶 豓 豔 𡤩 𡤸 𦫢 𧰚 𧰟
艷
艳 là gì? 艳 (Diễm). Bộ Sắc 色 (+4 nét). Tổng 10 nét but (一一一丨ノフフ丨一フ). Ý nghĩa là: 2. con gái đẹp. Từ ghép với 艳 : 她是一個艷婦 Chị ấy là một phụ nữ đẹp., 百花爭豔 Trăm hoa khoe thắm, diễm sử [yànshê] (cũ) Chuyện tình yêu;, 歆豔 Hâm mộ, ham chuộng Chi tiết hơn...