鲍 bào
volume volume

Từ hán việt: 【bảo.bào.bão】

Đọc nhanh: 鲍 (bảo.bào.bão). Ý nghĩa là: cá muối; bào ngư鲍鱼, họ Bào. Ví dụ : - 如果他跟鲍威尔有直接联系 Nếu anh ta được kết nối trực tiếp với Powell. - 鲍威尔的数据结果是伪造的 Powell đã làm sai lệch kết quả của mình.. - 真受不了鲍勃·撒切尔 Tôi không thể chịu được Bob Thatcher.

Ý Nghĩa của "鲍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鲍 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cá muối; bào ngư鲍鱼

Ví dụ:
  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 他 tā 跟 gēn 鲍威尔 bàowēiěr 有 yǒu 直接 zhíjiē 联系 liánxì

    - Nếu anh ta được kết nối trực tiếp với Powell

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 的 de 数据 shùjù 结果 jiéguǒ 是 shì 伪造 wěizào 的 de

    - Powell đã làm sai lệch kết quả của mình.

  • volume volume

    - 真受不了 zhēnshòubùliǎo 鲍勃 bàobó · 撒切尔 sāqiēěr

    - Tôi không thể chịu được Bob Thatcher.

  • volume volume

    - 如入 rúrù 鲍鱼之肆 bàoyúzhīsì , 久 jiǔ 而 ér 不 bù 闻其臭 wénqíchòu

    - giống như vào hàng mắm lâu ngày không ngửi thấy mùi hôi thối nữa

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 取出 qǔchū 了 le 她们 tāmen 的 de 胚胎 pēitāi

    - Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. họ Bào

姓

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲍

  • volume volume

    - 你 nǐ 认识 rènshí 朱利安 zhūlìān · 鲍威尔 bàowēiěr 吗 ma

    - Bạn biết Julian Powell?

  • volume volume

    - 鲍勃 bàobó · 马利 mǎlì 在 zài 斯塔 sītǎ 法教日 fǎjiàorì 喷得 pēndé 还 hái 狠 hěn

    - Bob Marley trong một kỳ nghỉ rasta.

  • volume volume

    - 如入 rúrù 鲍鱼之肆 bàoyúzhīsì , 久 jiǔ 而 ér 不 bù 闻其臭 wénqíchòu

    - giống như vào hàng mắm lâu ngày không ngửi thấy mùi hôi thối nữa

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 取出 qǔchū 了 le 她们 tāmen 的 de 胚胎 pēitāi

    - Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng

  • volume volume

    - 真受不了 zhēnshòubùliǎo 鲍勃 bàobó · 撒切尔 sāqiēěr

    - Tôi không thể chịu được Bob Thatcher.

  • volume volume

    - 我 wǒ 肯定 kěndìng 嫁给 jiàgěi 鲍比 bàobǐ · 纳什 nàshí 了 le

    - Tôi đã kết hôn với Bobby Nash!

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 的 de 数据 shùjù 结果 jiéguǒ 是 shì 伪造 wěizào 的 de

    - Powell đã làm sai lệch kết quả của mình.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 他 tā 跟 gēn 鲍威尔 bàowēiěr 有 yǒu 直接 zhíjiē 联系 liánxì

    - Nếu anh ta được kết nối trực tiếp với Powell

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 鲍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão , Bảo
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMPRU (弓一心口山)
    • Bảng mã:U+9C8D
    • Tần suất sử dụng:Cao