Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鲍
蚫
鮑
鲍 là gì? 鲍 (Bào, Bão, Bảo). Bộ Ngư 魚 (+5 nét). Tổng 13 nét but (ノフ丨フ一丨一一ノフフ一フ). Ý nghĩa là: cá đã ướp. Từ ghép với 鲍 : 鮑魚之肆 Chỗ dơ dáy xấu xa, bào ngư [bàoyú] Bào ngư;, 鮑魚之肆 Chỗ dơ dáy xấu xa, bào ngư [bàoyú] Bào ngư; Chi tiết hơn...