鱼台 yú tái
volume volume

Từ hán việt: 【ngư thai】

Đọc nhanh: 鱼台 (ngư thai). Ý nghĩa là: Huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧 | 济宁 , Sơn Đông.

Ý Nghĩa của "鱼台" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧 | 济宁 , Sơn Đông

Yutai County in Jining 濟寧|济宁 [Ji3 níng], Shandong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鱼台

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 选手 xuǎnshǒu 在 zài 擂台 lèitái 上 shàng 搏斗 bódòu

    - Hai võ sĩ đấu tranh trên võ đài.

  • volume volume

    - 黑客 hēikè 正在 zhèngzài 黑 hēi 那台 nàtái 电脑 diànnǎo

    - Hacker đang xâm nhập vào chiếc máy tính đó.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 鱼 yú

    - ba con cá

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 是 shì 个 gè 舞台 wǔtái

    - Thế giới là một vũ đài.

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 折腾 zhēténg 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 了 le

    - Đừng có dày vò cái máy tính này nữa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 摸鱼 mōyú , 要 yào 认真 rènzhēn 工作 gōngzuò !

    - Đừng có lười biếng, hãy làm việc nghiêm túc!

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 筑 zhù 地 dì 鱼市 yúshì

    - Chợ Tsukiji nổi tiếng thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao