魔杖 mózhàng
volume volume

Từ hán việt: 【ma trượng】

Đọc nhanh: 魔杖 (ma trượng). Ý nghĩa là: ma trượng; gậy thần (chiếc que của người làm ảo thuật). Ví dụ : - 助人仙女挥动她的魔杖. Nàng tiên trợ giúp vung điệu cung của mình.

Ý Nghĩa của "魔杖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

魔杖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ma trượng; gậy thần (chiếc que của người làm ảo thuật)

魔术师所用的棍儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 助人 zhùrén 仙女 xiānnǚ 挥动 huīdòng 她 tā 的 de 魔杖 mózhàng

    - Nàng tiên trợ giúp vung điệu cung của mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 魔杖

  • volume volume

    - 助人 zhùrén 仙女 xiānnǚ 挥动 huīdòng 她 tā 的 de 魔杖 mózhàng

    - Nàng tiên trợ giúp vung điệu cung của mình.

  • volume volume

    - 魔鬼 móguǐ 住 zhù 在 zài 山洞 shāndòng

    - Ma quỷ sống trong hang động.

  • volume volume

    - 她 tā 拄着 zhǔzhe 拐杖 guǎizhàng 站 zhàn 在 zài 门口 ménkǒu

    - Cô ấy chống gậy đứng ở cửa ra vào.

  • volume volume

    - 她 tā 捡 jiǎn 了 le 一截 yījié 树枝 shùzhī 当 dāng 拐杖 guǎizhàng

    - Cô ấy nhặt một đoạn cành cây làm gậy chống.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 魔法 mófǎ 变出 biànchū 了 le 一个 yígè 蛋糕 dàngāo

    - Cô ấy sử dụng phép thuật biến ra một cái bánh.

  • volume volume

    - 她 tā 很会 hěnhuì 变魔术 biànmóshù 能 néng 从 cóng 帽子 màozi 里 lǐ 变出 biànchū 兔子 tùzi 来 lái

    - Cô ấy rất giỏi biểu diễn ma thuật, có thể biến ra con thỏ từ trong chiếc mũ.

  • volume volume

    - 书上 shūshàng 才 cái 有 yǒu 这种 zhèzhǒng 魔术 móshù

    - Phép thuật này chỉ có ở trong sách.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 魔法 mófǎ 可以 kěyǐ 治愈 zhìyù 伤口 shāngkǒu

    - Phép thuật của cô ấy có thể chữa lành vết thương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Tráng , Trượng
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJK (木十大)
    • Bảng mã:U+6756
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 魔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDHI (戈木竹戈)
    • Bảng mã:U+9B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao