魔怔 mó zheng
volume volume

Từ hán việt: 【ma chinh】

Đọc nhanh: 魔怔 (ma chinh). Ý nghĩa là: cử chỉ điên rồ; đi đứng không bình thường (như bị bệnh thần kinh); việc làm điên rồ.

Ý Nghĩa của "魔怔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

魔怔 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cử chỉ điên rồ; đi đứng không bình thường (như bị bệnh thần kinh); việc làm điên rồ

举动异常,像有精神病一样

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 魔怔

  • volume volume

    - 魔鬼 móguǐ 住 zhù 在 zài 山洞 shāndòng

    - Ma quỷ sống trong hang động.

  • volume volume

    - 她 tā 显出 xiǎnchū 惊 jīng 怔样 zhēngyàng

    - Cô ấy thể hiện ra vẻ kinh hãi như thế.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 魔法 mófǎ 变出 biànchū 了 le 一个 yígè 蛋糕 dàngāo

    - Cô ấy sử dụng phép thuật biến ra một cái bánh.

  • volume volume

    - 她 tā 很会 hěnhuì 变魔术 biànmóshù 能 néng 从 cóng 帽子 màozi 里 lǐ 变出 biànchū 兔子 tùzi 来 lái

    - Cô ấy rất giỏi biểu diễn ma thuật, có thể biến ra con thỏ từ trong chiếc mũ.

  • volume volume

    - 好 hǎo 的 de 魔术师 móshùshī 从不 cóngbù 泄露 xièlòu 魔术 móshù 秘密 mìmì

    - Một ảo thuật gia giỏi không bao giờ tiết lộ bí mật của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 见 jiàn 过 guò 食人魔 shírénmó 吗 ma

    - Bạn đã bao giờ nhìn thấy yêu tinh chưa?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 魔法 mófǎ 可以 kěyǐ 治愈 zhìyù 伤口 shāngkǒu

    - Phép thuật của cô ấy có thể chữa lành vết thương.

  • volume volume

    - 她 tā 有点 yǒudiǎn 发怔 fāzhèng

    - Cô ấy hơi ngẩn người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh
    • Nét bút:丶丶丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMYM (心一卜一)
    • Bảng mã:U+6014
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 魔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDHI (戈木竹戈)
    • Bảng mã:U+9B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao