大杖则走 dà zhàng zé zǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đại trượng tắc tẩu】

Đọc nhanh: 大杖则走 (đại trượng tắc tẩu). Ý nghĩa là: vì nghĩa nhẫn nhịn.

Ý Nghĩa của "大杖则走" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大杖则走 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vì nghĩa nhẫn nhịn

传说舜父用大棒打舜,舜逃走躲避,免得父亲背上不义的名声,后比喻为了大义进行忍让

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大杖则走

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài 走路 zǒulù 回家 huíjiā

    - Mọi người đang đi về nhà.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 大路 dàlù , 要 yào 挨边 āibiān 走 zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • volume volume

    - 买 mǎi 珠宝首饰 zhūbǎoshǒushì , 若 ruò 是 shì 走 zǒu 了 le 眼 yǎn , 可 kě 就 jiù 吃大亏 chīdàkuī

    - mua đồ trang sức bằng châu ngọc, nếu như trông nhầm thì bị hố to.

  • volume volume

    - 四季 sìjì 更替 gēngtì 是 shì 大自然 dàzìrán 的 de 规则 guīzé

    - Sự thay đổi mùa là quy luật của tự nhiên.

  • volume volume

    - 向 xiàng 大门 dàmén 走 zǒu 去 qù 的 de 人 rén 受到 shòudào 了 le 哨兵 shàobīng 的 de 查问 cháwèn

    - Người đi vào hướng cửa chính bị lính gác hỏi thăm.

  • volume volume

    - 他出 tāchū 事后 shìhòu 重新学习 chóngxīnxuéxí 走路 zǒulù 要 yào 有 yǒu 极大 jídà 的 de 毅力 yìlì

    - Sau khi gặp sự cố, anh ấy cần phải có ý chí kiên cường lớn để học lại cách đi.

  • volume volume

    - 在 zài 晚报 wǎnbào 的 de 一则 yīzé 广告 guǎnggào 里 lǐ , 他 tā 促请 cùqǐng 大家 dàjiā 注意 zhùyì 他 tā 新进 xīnjìn 的 de 货物 huòwù

    - Trong một quảng cáo trên báo tối, anh ta đề nghị mọi người chú ý đến hàng hóa mới mà anh ta vừa nhập về.

  • - 在 zài 这个 zhègè 路口 lùkǒu 直走 zhízǒu , 你 nǐ 会 huì 看到 kàndào 一座 yīzuò 大桥 dàqiáo

    - Đi thẳng ở ngã tư này, bạn sẽ thấy một cây cầu lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 则›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé
    • Âm hán việt: Tắc
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOLN (月人中弓)
    • Bảng mã:U+5219
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Tráng , Trượng
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJK (木十大)
    • Bảng mã:U+6756
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao