魏玛 wèi mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【nguy mã】

Đọc nhanh: 魏玛 (nguy mã). Ý nghĩa là: Weimar.

Ý Nghĩa của "魏玛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

魏玛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Weimar

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 魏玛

  • volume volume

    - 我 wǒ 叫 jiào 玛丽亚 mǎlìyà

    - Tôi tên là Maria.

  • volume volume

    - 魏 wèi 的 de 历史悠久 lìshǐyōujiǔ

    - Lịch sử của nước Ngụy rất lâu đời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 个 gè 同学 tóngxué 姓魏 xìngwèi

    - Tôi có một bạn cùng lớp họ Ngụy.

  • volume volume

    - 我查 wǒchá 到 dào 了 le 爱玛 àimǎ · 克里 kèlǐ 根 gēn 的 de 其他 qítā 信息 xìnxī

    - Tôi có thêm thông tin về Emma Kerrigan.

  • volume volume

    - 她 tā 只 zhǐ 比玛姬 bǐmǎjī 大 dà 一点点 yìdiǎndiǎn

    - Cô ấy chỉ già hơn Maggie một chút.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 看到 kàndào 他 tā 在 zài 沃尔玛 wòěrmǎ 打包 dǎbāo 食品 shípǐn

    - Tôi vừa thấy anh ấy xách đồ tạp hóa ở Walmart.

  • volume volume

    - 就 jiù 送 sòng 我 wǒ 辆 liàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Tôi nhận được một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 跟 gēn 爱玛 àimǎ 去 qù 趟 tàng 购物中心 gòuwùzhōngxīn

    - Tôi sẽ đi đến trung tâm mua sắm với emma.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一一丨一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGNVM (一土弓女一)
    • Bảng mã:U+739B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 魏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+8 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Nguy , Nguỵ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HVHI (竹女竹戈)
    • Bảng mã:U+9B4F
    • Tần suất sử dụng:Cao