魔头 mó tóu
volume volume

Từ hán việt: 【ma đầu】

Đọc nhanh: 魔头 (ma đầu). Ý nghĩa là: ác quỷ, quái vật. Ví dụ : - 他是个魔头 Anh ta là một con quái vật.

Ý Nghĩa của "魔头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

魔头 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ác quỷ

devil

✪ 2. quái vật

monster

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 魔头 mótóu

    - Anh ta là một con quái vật.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 魔头

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 一年到头 yìniándàotóu 不得闲 bùdéxián

    - bận rộn quanh năm.

  • volume volume

    - 龙头企业 lóngtóuqǐyè

    - xí nghiệp hàng đầu.

  • volume volume

    - 念咒 niànzhòu 口头 kǒutóu 咒语 zhòuyǔ 或 huò 符咒 fúzhòu 的 de 仪式性 yíshìxìng 的 de 吟诵 yínsòng 以 yǐ 产生 chǎnshēng 魔力 mólì 的 de 效果 xiàoguǒ

    - Việc đọc thành từng câu thần chú hoặc ngâm thơ lễ nghi để tạo ra hiệu ứng ma thuật.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 魔头 mótóu

    - Anh ta là một con quái vật.

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 魔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDHI (戈木竹戈)
    • Bảng mã:U+9B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao