高风险区 gāo fēngxiǎn qū
volume volume

Từ hán việt: 【cao phong hiểm khu】

Đọc nhanh: 高风险区 (cao phong hiểm khu). Ý nghĩa là: khu vực rủi ro cao.

Ý Nghĩa của "高风险区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高风险区 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khu vực rủi ro cao

high risk area

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高风险区

  • volume volume

    - 肺栓塞 fèishuānsè 高风险 gāofēngxiǎn

    - Nguy cơ thuyên tắc phổi cao.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 实施 shíshī 了 le 风险管理 fēngxiǎnguǎnlǐ 措施 cuòshī

    - Công ty đã thực hiện các biện pháp quản lý rủi ro.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 投机 tóujī 行为 xíngwéi 风险 fēngxiǎn 很 hěn 高 gāo

    - Hành vi đầu cơ này rất mạo hiểm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 船 chuán 在 zài 浪 làng 急风 jífēng 高 gāo 的 de 海上 hǎishàng 危险 wēixiǎn 地 dì 航行 hángxíng 着 zhe

    - Chiếc thuyền của họ đang đi qua biển đang sóng cao gió mạnh với nguy hiểm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁肯 nìngkěn 选择 xuǎnzé 安全 ānquán 储蓄 chǔxù 计划 jìhuà 而 ér 不 bù 愿意 yuànyì 冒 mào 很大 hěndà 的 de 风险 fēngxiǎn 以 yǐ 获取 huòqǔ 高利率 gāolìlǜ

    - Tôi thà chọn kế hoạch tiết kiệm an toàn hơn là mạo hiểm lớn để đạt được lãi suất cao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 告诉 gàosù 她 tā 这 zhè 是 shì 高风险 gāofēngxiǎn 投资 tóuzī

    - Tôi đã nói với cô ấy rằng đó là một khoản đầu tư rủi ro cao.

  • - 吹发 chuīfā 时 shí 需要 xūyào 用到 yòngdào 高温 gāowēn 的 de 吹风机 chuīfēngjī

    - Khi sấy tóc cần dùng máy sấy tóc nhiệt độ cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao