高频焊头 gāo pín hàn tóu
volume volume

Từ hán việt: 【cao tần hãn đầu】

Đọc nhanh: 高频焊头 (cao tần hãn đầu). Ý nghĩa là: mũi hàn máy.

Ý Nghĩa của "高频焊头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高频焊头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mũi hàn máy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高频焊头

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一匹 yìpǐ 马驹 mǎjū 昂头 ángtóu 急奔 jíbēn : 步幅 bùfú 匀称 yúnchèn , 步频 bùpín 紧凑 jǐncòu , 蹬动 dēngdòng 有力 yǒulì

    - Anh ta phi nước đại như một con ngựa con với cái đầu ngẩng cao: sải chân cân đối, nhịp điệu chặt chẽ, cú đá mạnh mẽ

  • volume volume

    - 他 tā 比 bǐ 你 nǐ 高出 gāochū 一头 yītóu

    - anh ấy cao hơn anh một cái đầu.

  • volume volume

    - 小草 xiǎocǎo 在 zài 微风 wēifēng 下 xià 频频点头 pínpíndiǎntóu

    - Cỏ non chốc chốc lại đung đưa trong gió nhẹ.

  • volume volume

    - 声音 shēngyīn 的 de 频率 pínlǜ 很 hěn 高 gāo

    - Tần số âm thanh rất cao.

  • volume volume

    - 所谓 suǒwèi 乐极生悲 lèjíshēngbēi 是 shì 指 zhǐ 高兴 gāoxīng 到 dào 了 le 头 tóu 的话 dehuà , 最后 zuìhòu 要 yào 出现 chūxiàn 悲伤 bēishāng 的 de 事 shì

    - Cái được gọi là vui quá hóa buồn là chỉ khi mỗi lần quá phấn khích, thì sẽ xuất hiện cảm giác bi thương.

  • volume volume

    - 他 tā 比 bǐ 我 wǒ 差不多 chàbùduō 高 gāo 一头 yītóu

    - Anh ấy cao hơn tôi gần cái đầu.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 情况 qíngkuàng 频数 pínshù 很 hěn 高 gāo

    - Tần suất tình huống này lặp lại rất nhiều.

  • volume volume

    - 方法 fāngfǎ 对头 duìtóu 效率 xiàolǜ 就 jiù 高 gāo

    - phương pháp đúng thì hiệu suất sẽ cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 焊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Hàn
    • Âm hán việt: Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FAMJ (火日一十)
    • Bảng mã:U+710A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 频›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Pín
    • Âm hán việt: Tần
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+9891
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao