Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 焊
暵 汗 熯 釬 銲
焊 là gì? 焊 (Hãn, Hạn). Bộ Hoả 火 (+7 nét). Tổng 11 nét but (丶ノノ丶丨フ一一一一丨). Ý nghĩa là: Khô, Hàn (dùng thủy tinh, kim loại hơ nóng để gắn liền lại). Từ ghép với 焊 : 電銲 Hàn điện, 把漏洞銲好 Hàn lại chỗ hở. Xem 釬 [hàn]. Chi tiết hơn...