高频抗流圈 gāo pín kàng liú quān
volume volume

Từ hán việt: 【cao tần kháng lưu khuyên】

Đọc nhanh: 高频抗流圈 (cao tần kháng lưu khuyên). Ý nghĩa là: cuộn chắn dòng cao tần.

Ý Nghĩa của "高频抗流圈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高频抗流圈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộn chắn dòng cao tần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高频抗流圈

  • volume volume

    - 悬挂 xuánguà 式 shì 滑翔机 huáxiángjī 藉 jí 著 zhù 暖 nuǎn 气流 qìliú 在 zài 高空 gāokōng 飞行 fēixíng

    - Máy bay lượn treo bay trên không cao nhờ dòng không khí nóng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 情况 qíngkuàng 频数 pínshù 很 hěn 高 gāo

    - Tần suất tình huống này lặp lại rất nhiều.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 抗拒 kàngjù 的 de 历史潮流 lìshǐcháoliú

    - trào lưu của lịch sử không gì ngăn được

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ , 工厂 gōngchǎng 必须 bìxū 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 实行 shíxíng 自动化 zìdònghuà 生产流程 shēngchǎnliúchéng

    - Để nâng cao hiệu suất sản xuất, nhà máy cần phải thực hiện quy trình sản xuất tự động theo từng bước.

  • volume volume

    - 她 tā 会 huì 去 qù 参加 cānjiā 一些 yīxiē 视频 shìpín 交流 jiāoliú 或 huò 社交 shèjiāo 媒体 méitǐ 会议 huìyì

    - Cô ấy đã tham dự vidcom và các hội nghị truyền thông xã hội khác

  • volume volume

    - 堂堂 tángtáng 主流 zhǔliú 媒体 méitǐ 什么 shénme 时候 shíhou 也 yě 去 qù 博客 bókè 圈干 quāngàn 龌龊事 wòchuòshì 了 le

    - Khi nào thì các phương tiện truyền thông chính thống lại trở thành một thứ khốn nạn của thế giới blog?

  • volume volume

    - 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 与 yǔ 不同 bùtóng 频道 píndào 的 de 人 rén 根本 gēnběn 无 wú 交流 jiāoliú 和 hé 交往 jiāowǎng

    - Tôi trước nay không có qua lại hay nói chuyện cùng những người không cùng tần số.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Káng , Kàng
    • Âm hán việt: Kháng
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QYHN (手卜竹弓)
    • Bảng mã:U+6297
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 频›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Pín
    • Âm hán việt: Tần
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+9891
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao