高薪聘请 gāoxīn pìnqǐng
volume volume

Từ hán việt: 【cao tân sính thỉnh】

Đọc nhanh: 高薪聘请 (cao tân sính thỉnh). Ý nghĩa là: thuê với mức lương cao.

Ý Nghĩa của "高薪聘请" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高薪聘请 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuê với mức lương cao

to hire at a high salary

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高薪聘请

  • volume volume

    - 请 qǐng 不要 búyào 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng 穿 chuān 高跟鞋 gāogēnxié

    - Xin đừng mang giày cao gót trên sàn nhà.

  • volume volume

    - 高薪 gāoxīn 聘请 pìnqǐng

    - mời làm việc với lương cao

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 薪水 xīnshuǐ 很 hěn 高 gāo

    - Lương anh ấy rất cao.

  • volume volume

    - 底薪 dǐxīn 不高 bùgāo , 但 dàn 福利 fúlì 好 hǎo

    - Lương cơ bản không cao, nhưng phúc lợi tốt.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 薪水 xīnshuǐ , 她 tā 努力 nǔlì 工作 gōngzuò

    - Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để cải thiện mức lương của mình.

  • volume volume

    - 另请高明 lìngqǐnggāomíng

    - xin mời người tài giỏi

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 聘请 pìnqǐng 你 nǐ 当 dāng 初级 chūjí 广告 guǎnggào 文案 wénàn

    - Chúng tôi đang cung cấp cho bạn vị trí copywriter cấp dưới.

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 评审团 píngshěntuán 将 jiāng 邀请 yāoqǐng 德高望重 dégāowàngzhòng 的 de 行业 hángyè 专家 zhuānjiā 出任 chūrèn 评审团 píngshěntuán 顾问 gùwèn

    - Ban phán quyết sẽ mời các chuyên gia trong ngành có uy tín cao làm cố vấn cho bồi thẩm đoàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 聘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+7 nét)
    • Pinyin: Pìn , Pìng
    • Âm hán việt: Sính
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJLWS (尸十中田尸)
    • Bảng mã:U+8058
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 薪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:一丨丨丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TYDL (廿卜木中)
    • Bảng mã:U+85AA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao