高空聚落 gāokōng jùluò
volume volume

Từ hán việt: 【cao không tụ lạc】

Đọc nhanh: 高空聚落 (cao không tụ lạc). Ý nghĩa là: giải quyết cao độ.

Ý Nghĩa của "高空聚落" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高空聚落 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giải quyết cao độ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高空聚落

  • volume volume

    - 他 tā 不愿 bùyuàn 落伍 luòwǔ , 一脚 yījiǎo 高 gāo 一脚 yījiǎo 低地 dīdì 紧跟着 jǐngēnzhe 走 zǒu

    - anh ấy không muốn lạc mất đơn vị, ba chân bốn cẳng chạy theo.

  • volume volume

    - 噍 jiào , 那 nà 亭子 tíngzi 高高地 gāogāodì 立在 lìzài 空中 kōngzhōng 呢 ne

    - Ôi, căn kiosk đứng cao trên không trung đấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 努力 nǔlì 并 bìng 没有 méiyǒu 落空 luòkōng

    - Những nỗ lực của họ đã không vô ích.

  • volume volume

    - 伞衣 sǎnyī 降落伞 jiàngluòsǎn 打开 dǎkāi 以 yǐ 获得 huòdé 空气 kōngqì 浮力 fúlì 的 de 部分 bùfèn

    - Mở ô dù để có phần sức nổi của không khí.

  • volume volume

    - 我军 wǒjūn 高射炮 gāoshèpào 击落 jīluò 五架 wǔjià 敌军 díjūn 轰炸机 hōngzhàjī

    - Quân đội chúng tôi đã bắn hạ được năm máy bay ném bom của địch bằng pháo chống máy bay cao.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 高考 gāokǎo 中 zhōng 落第 luòdì 了 le

    - Anh ấy đã thi rớt trong kỳ thi đại học.

  • volume volume

    - 她 tā 又 yòu 是 shì 如何 rúhé 从 cóng 一名 yīmíng 空姐 kōngjiě 一跃 yīyuè 成为 chéngwéi 银行 yínháng 高层 gāocéng 的 de 呢 ne ?

    - cô ta làm thế nào từ một tiếp viên hàng ko một bước đã có địa vị cao cấp trong ngân hàng vậy?

  • volume volume

    - 失散多年 shīsànduōnián 突然 tūrán 知道 zhīdào 了 le 他 tā 的 de 下落 xiàluò 确如 quèrú 空谷足音 kōnggǔzúyīn 使人 shǐrén 兴奋不已 xīngfènbùyǐ

    - Xa cách nhiều năm, đột nhiên biết được tung tích của hắn, khiến người ta kích động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:SEOOO (尸水人人人)
    • Bảng mã:U+805A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao