高空作业 gāokōng zuòyè
volume volume

Từ hán việt: 【cao không tá nghiệp】

Đọc nhanh: 高空作业 (cao không tá nghiệp). Ý nghĩa là: làm việc trên cao; thao tác trên cao.

Ý Nghĩa của "高空作业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高空作业 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm việc trên cao; thao tác trên cao

登上架子、杆子等在高处进行操作修建高的建筑物或桥梁,架设电线等工程都有这种作业

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高空作业

  • volume volume

    - 高空作业 gāokōngzuòyè

    - thao tác trên cao

  • volume volume

    - 不要 búyào 抄 chāo 别人 biérén 的 de 作业 zuòyè

    - Đừng chép bài tập của người khác.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 钞 chāo 别人 biérén 的 de 作业 zuòyè

    - Đừng tùy tiện sao chép bài tập của người khác.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 作业 zuòyè 不算 bùsuàn 多 duō

    - Bài tập hôm nay không nhiều lắm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 填空 tiánkòng 作业 zuòyè 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Bài tập điền từ hôm nay rất dễ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 追求 zhuīqiú 崇高 chónggāo 的 de 事业 shìyè

    - Họ theo đuổi sự nghiệp cao cả.

  • volume volume

    - 空姐 kōngjiě 的 de 工作 gōngzuò 要求 yāoqiú 很 hěn 高 gāo

    - Công việc của tiếp viên hàng không yêu cầu cao.

  • - 拦击 lánjī 空中 kōngzhōng 球是 qiúshì 网球 wǎngqiú 中 zhōng 非常 fēicháng 高难度 gāonándù 的 de 技术 jìshù 动作 dòngzuò

    - Quật bóng trên không là động tác kỹ thuật khó trong môn quần vợt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao