高空索道 gāokōng suǒdào
volume volume

Từ hán việt: 【cao không tác đạo】

Đọc nhanh: 高空索道 (cao không tác đạo). Ý nghĩa là: Đường cáp treo.

Ý Nghĩa của "高空索道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Du Lịch

高空索道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đường cáp treo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高空索道

  • volume volume

    - 悬挂 xuánguà 式 shì 滑翔机 huáxiángjī 藉 jí 著 zhù 暖 nuǎn 气流 qìliú 在 zài 高空 gāokōng 飞行 fēixíng

    - Máy bay lượn treo bay trên không cao nhờ dòng không khí nóng.

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 中 zhōng 划过 huáguò 一道 yīdào 闪电 shǎndiàn

    - Trên bầu trời lóe lên một tia chớp.

  • volume volume

    - 医道高明 yīdàogāomíng

    - mát tay hay thuốc; chữa bệnh mát tay

  • volume volume

    - 噍 jiào , 那 nà 亭子 tíngzi 高高地 gāogāodì 立在 lìzài 空中 kōngzhōng 呢 ne

    - Ôi, căn kiosk đứng cao trên không trung đấy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 认真 rènzhēn 探索 tànsuǒ 道 dào 藏 cáng

    - Anh ấy đang chăm chỉ khám phá Đạo Tạng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 想要 xiǎngyào 高效 gāoxiào 搜索 sōusuǒ

    - Họ muốn tìm kiếm một cách hiệu quả.

  • volume volume

    - 他 tā 展现 zhǎnxiàn 了 le 极 jí 高 gāo 的 de 道德品质 dàodépǐnzhì

    - Anh ấy đã thể hiện phẩm chất đạo đức rất cao.

  • volume volume

    - 你 nǐ 根本 gēnběn 不 bù 知道 zhīdào 美索不达米亚 měisuǒbùdámǐyà 是 shì 啥 shá 吧 ba

    - Bạn không thực sự biết Mesopotamia là gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 索›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sách , Tác
    • Nét bút:一丨丶フフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBVIF (十月女戈火)
    • Bảng mã:U+7D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao