高田贤三 gāotián xián sān
volume volume

Từ hán việt: 【cao điền hiền tam】

Đọc nhanh: 高田贤三 (cao điền hiền tam). Ý nghĩa là: Kenzo.

Ý Nghĩa của "高田贤三" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高田贤三 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kenzo

高田贤三:日本时尚设计师

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高田贤三

  • volume volume

    - 第三 dìsān , 高额 gāoé 的 de 保费 bǎofèi 拉低 lādī 了 le 工人工资 gōngréngōngzī

    - Thứ ba, phí bảo hiểm cao làm giảm lương của người lao động.

  • volume volume

    - 书桌 shūzhuō 长 zhǎng 四尺 sìchǐ , 宽 kuān 三尺 sānchǐ , 高 gāo 二尺 èrchǐ 五 wǔ

    - bàn làm việc dài 4 thước, rộng 3 thước, cao 2.5 thước.

  • volume volume

    - 田径运动 tiánjìngyùndòng 的 de 项目 xiàngmù 很多 hěnduō , 例如 lìrú 跳高 tiàogāo 、 跳远 tiàoyuǎn 、 百米赛跑 bǎimǐsàipǎo 等 děng

    - Hạng mục điền kinh rất nhiều, ví dụ như nhảy cao, nhảy xa, chạy trăm mét.

  • volume volume

    - 不知不觉 bùzhībùjué , 高中 gāozhōng 三年 sānnián 时光 shíguāng 转瞬即逝 zhuǎnshùnjíshì

    - Bất giác, ba năm cấp ba trôi qua trong chớp mắt.

  • volume volume

    - 假若 jiǎruò 增产 zēngchǎn 三成 sānchéng , 就 jiù 可 kě 突破 tūpò 历史 lìshǐ 最高 zuìgāo 纪录 jìlù

    - Nếu tăng sản lượng lên gấp ba lần, thì có thể phá vỡ được kỷ lục cao nhất.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 田沃肥 tiánwòféi 高产 gāochǎn

    - Cánh đồng này màu mỡ cho năng suất cao.

  • volume volume

    - 高三 gāosān 的 de 学生 xuésheng 都 dōu 非常 fēicháng 勤奋 qínfèn

    - Các em học sinh lớp 12 đều cực kì chăm chỉ.

  • volume volume

    - 这 zhè 已经 yǐjīng 是 shì 田纳西州 tiánnàxīzhōu 这 zhè 星期 xīngqī 的 de 第三 dìsān 起 qǐ 了 le

    - Đây là chuyến thứ ba trong tuần này ở Tennessee.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Hiền
    • Nét bút:丨丨フ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LEBO (中水月人)
    • Bảng mã:U+8D24
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao