高田 gāotián
volume volume

Từ hán việt: 【cao điền】

Đọc nhanh: 高田 (cao điền). Ý nghĩa là: Takada (họ Nhật Bản).

Ý Nghĩa của "高田" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高田 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Takada (họ Nhật Bản)

Takada (Japanese surname)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高田

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 试验田 shìyàntián

    - một mảnh ruộng thử nghiệm.

  • volume volume

    - 田里 tiánlǐ 的 de 毛长 máozhǎng 高 gāo 了 le

    - Cỏ trong ruộng mọc cao lên rồi.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 是 shì 高粱 gāoliáng 田 tián

    - Đây là cánh đồng cao lương.

  • volume volume

    - 田径运动 tiánjìngyùndòng 的 de 项目 xiàngmù 很多 hěnduō , 例如 lìrú 跳高 tiàogāo 、 跳远 tiàoyuǎn 、 百米赛跑 bǎimǐsàipǎo 等 děng

    - Hạng mục điền kinh rất nhiều, ví dụ như nhảy cao, nhảy xa, chạy trăm mét.

  • volume volume

    - 变薄 biànbáo 地为 dìwèi 肥田 féitián , 变 biàn 低产 dīchǎn 为 wèi 高产 gāochǎn

    - Biến đất cằn thành ruộng phì nhiêu, biến sản lượng thấp thành sản lượng cao.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 田 tián 的 de 矿产 kuàngchǎn 含量 hánliàng 非常 fēicháng 高 gāo

    - Hàm lượng khoáng sản của vùng này cực kỳ cao.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 田沃肥 tiánwòféi 高产 gāochǎn

    - Cánh đồng này màu mỡ cho năng suất cao.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 田里 tiánlǐ 劈 pī 高粱 gāoliáng 叶 yè

    - Chúng tôi đang ngắt lá cao lương ở ruộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao