高压绕组 gāoyā ràozǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cao áp nhiễu tổ】

Đọc nhanh: 高压绕组 (cao áp nhiễu tổ). Ý nghĩa là: Cuộn cao áp.

Ý Nghĩa của "高压绕组" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高压绕组 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cuộn cao áp

高压绕组是指具有最高额定电压值的绕组。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高压绕组

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 了 le 高血压 gāoxuèyā

    - Tôi bị cao huyết áp

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 血压 xuèyā 有点 yǒudiǎn 高 gāo

    - Huyết áp của anh ấy hơi cao.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 面临 miànlín 高 gāo 成本 chéngběn 压力 yālì

    - Công ty đối mặt với áp lực chi phí cao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 血压 xuèyā 有点 yǒudiǎn 高 gāo

    - Huyết áp của tôi hơi cao.

  • volume volume

    - 药物 yàowù 用于 yòngyú 治疗 zhìliáo 高血压 gāoxuèyā

    - Thuốc được dùng để điều trị huyết áp cao.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 的 de 高压 gāoyā 和 hé 软化政策 ruǎnhuàzhèngcè 都 dōu 失败 shībài 了 le

    - Chính sách cưỡng bức và mềm mỏng của địch đã thất bại.

  • volume volume

    - 在 zài 进入 jìnrù 喷嘴 pēnzuǐ 之前 zhīqián , 蒸汽 zhēngqì 处于 chǔyú 高压 gāoyā 状态 zhuàngtài

    - Trước khi vào ống phun, hơi nước ở trạng thái áp suất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Rǎo , Rào
    • Âm hán việt: Nhiễu
    • Nét bút:フフ一一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJPU (女一十心山)
    • Bảng mã:U+7ED5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao