高中生 gāozhōng shēng
volume volume

Từ hán việt: 【cao trung sinh】

Đọc nhanh: 高中生 (cao trung sinh). Ý nghĩa là: Học sinh cấp ba.

Ý Nghĩa của "高中生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高中生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Học sinh cấp ba

高中生,是中学阶段进入高级中学学习的学生的统称,包括普通高中、职业高中、重点高中、中等职业学校等。中国高中生年龄范围大致是15—17岁。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高中生

  • volume volume

    - 大中小 dàzhōngxiǎo 厂 chǎng , 配套成龙 pèitàochénglóng , 分工协作 fēngōngxiézuò , 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 水平 shuǐpíng

    - những nhà máy loại lớn, loại vừa và loại nhỏ, kết hợp đồng bộ, phân công hợp tác với nhau để nâng cao trình độ sản xuất.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu ( 别的 biéde ) 一本 yīběn 文法书 wénfǎshū 比 bǐ 这 zhè 一本 yīběn 更受 gèngshòu 高中生 gāozhōngshēng 的 de 欢迎 huānyíng

    - Không có cuốn sách ngữ pháp nào khác được học sinh trung học yêu thích hơn cuốn này.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 的 de 温度 wēndù 比 bǐ 早晨 zǎochén 高 gāo

    - Nhiệt độ buổi trưa cao hơn buổi sáng.

  • volume volume

    - 高中 gāozhōng 生活 shēnghuó 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Cuộc sống cấp ba rất thú vị.

  • volume volume

    - 高中生 gāozhōngshēng 们 men 现在 xiànzài 可以 kěyǐ 上网 shàngwǎng 查询 cháxún 高考 gāokǎo 成绩 chéngjì 了 le

    - học sinh trung học hiện có thể kiểm tra kết quả kỳ thi tuyển sinh đại học trên mạng trực tuyến.

  • volume volume

    - 儿子 érzi 的 de 高中 gāozhōng 为 wèi 学生 xuésheng 们 men 举行 jǔxíng 了 le 隆重 lóngzhòng 的 de 成人 chéngrén 仪式 yíshì

    - Trường trung học của con trai tôi đã tổ chức một buổi lễ trưởng thành long trọng cho học sinh.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 植物 zhíwù 在 zài 高温 gāowēn 潮湿 cháoshī 的 de 环境 huánjìng 中 zhōng 才能 cáinéng 生长 shēngzhǎng 得 dé 旺盛 wàngshèng

    - Những cây này chỉ có thể phát triển tốt trong môi trường nóng ẩm.

  • - 中文 zhōngwén 演讲 yǎnjiǎng 是 shì 提高 tígāo 口语 kǒuyǔ 表达能力 biǎodánénglì 的 de 好 hǎo 方法 fāngfǎ

    - Thuyết trình tiếng Trung là một phương pháp tốt để cải thiện khả năng diễn đạt bằng miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao