骤变 zhòu biàn
volume volume

Từ hán việt: 【sậu biến】

Đọc nhanh: 骤变 (sậu biến). Ý nghĩa là: thay đổi đột ngột, sự gián đoạn đột ngột, cấp biến. Ví dụ : - 脸色骤变。 nét mặt bỗng nhiên thay đổi.

Ý Nghĩa của "骤变" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骤变 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. thay đổi đột ngột

abrupt change

Ví dụ:
  • volume volume

    - 脸色 liǎnsè 骤变 zhòubiàn

    - nét mặt bỗng nhiên thay đổi.

✪ 2. sự gián đoạn đột ngột

sudden discontinuity

✪ 3. cấp biến

紧急的事变

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骤变

  • volume volume

    - 洛伦兹 luòlúnzī 不 bù 变量 biànliàng 和 hé 场论 chǎnglùn 步骤 bùzhòu

    - Phương pháp tiếp cận lý thuyết trường hoặc bất biến lorentz.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 后 hòu , 小溪 xiǎoxī 变得 biànde 澄清 chéngqīng 了 le

    - Nước suối trở nên trong vắt sau mưa.

  • volume volume

    - 天色 tiānsè 骤然 zhòurán 变暗 biànàn , 仿佛 fǎngfú 要 yào 下雨 xiàyǔ 了 le

    - Trời đột ngột tối sầm, như thể sắp mưa.

  • volume volume

    - 脸色 liǎnsè 骤变 zhòubiàn

    - nét mặt bỗng nhiên thay đổi.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 事情 shìqing 变化 biànhuà 很快 hěnkuài

    - Trong một ngày đã hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 不 bù 受 shòu 变幻莫测 biànhuànmòcè 的 de 国际 guójì 市场 shìchǎng 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi thất thường của thị trường thế giới.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 骤然 zhòurán 间 jiān 变得 biànde 寒冷 hánlěng

    - Trong chốc lát, thời tiết trở nên lạnh lẽo.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 一次 yīcì 当 dāng 他 tā 也 yě 变乖 biànguāi 了 le

    - Sau khi bị lừa một lần, anh ấy đã trở nên ngoan hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+14 nét)
    • Pinyin: Zhòu , Zòu
    • Âm hán việt: Sậu
    • Nét bút:フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSEO (弓一尸水人)
    • Bảng mã:U+9AA4
    • Tần suất sử dụng:Cao