驾师傅 jià shīfù
volume volume

Từ hán việt: 【giá sư phó】

Đọc nhanh: 驾师傅 (giá sư phó). Ý nghĩa là: tài xế.

Ý Nghĩa của "驾师傅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

驾师傅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài xế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驾师傅

  • volume volume

    - 师傅 shīfu

    - sư phụ; thầy dạy

  • volume volume

    - 师傅 shīfu 在 zài 抹 mǒ 水泥 shuǐní

    - Thợ xây đang trát xi măng.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu , 我们 wǒmen 去 qù 派出所 pàichūsuǒ

    - Bác tài, chúng cháu đi công an phường.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 能够 nénggòu 离开 líkāi 师傅 shīfu 单独 dāndú 操作 cāozuò 了 le

    - Nó có thể tách khỏi người hướng dẫn, có thể làm một mình.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 五岁 wǔsuì 就 jiù 跟着 gēnzhe 师傅 shīfu 学 xué 唱戏 chàngxì 了 le

    - Anh ta đã theo thầy học hát hí khúc từ năm 5 tuổi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 师傅 shīfu 昨晚 zuówǎn 化 huà 了 le

    - Sư phụ của cô ấy đã quy tiên vào tối qua.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 师傅 shīfu 非常 fēicháng 严格 yángé

    - Người thầy của anh ấy vô cùng nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu , 太快 tàikuài 了 le , 慢点儿 màndiǎner 吧 ba

    - Bác tài ơi đi nhanh quá, chậm lại một chút,

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 傅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: Fū , Fù
    • Âm hán việt: Phu , Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIBI (人戈月戈)
    • Bảng mã:U+5085
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 驾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRNVM (大口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A7E
    • Tần suất sử dụng:Cao