驰援 chíyuán
volume volume

Từ hán việt: 【trì viện】

Đọc nhanh: 驰援 (trì viện). Ý nghĩa là: gấp rút tiếp viện.

Ý Nghĩa của "驰援" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

驰援 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gấp rút tiếp viện

奔赴援救

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驰援

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 想象力 xiǎngxiànglì 有类 yǒulèi 于 yú 鸵鸟 tuóniǎo 的 de 翅膀 chìbǎng 虽未 suīwèi 可以 kěyǐ 飞翔 fēixiáng , 犹可 yóukě 使 shǐ 他 tā 奔驰 bēnchí

    - Sức tưởng tượng của anh ấy tương đương với cánh chim đà điểu - mặc dù không thể bay, nhưng vẫn có thể khiến anh ấy chạy nhanh.

  • volume volume

    - 他援 tāyuán 我 wǒ 过 guò 小河 xiǎohé

    - Anh ấy kéo tôi qua sông nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 积极 jījí 提供援助 tígōngyuánzhù

    - Anh ấy tích cực cung cấp viện trợ.

  • volume volume

    - 骏马 jùnmǎ 驱驰 qūchí 草原 cǎoyuán 上 shàng

    - Ngựa tốt chạy nhanh trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 骑马 qímǎ 驰向 chíxiàng 前方 qiánfāng

    - Anh ấy cưỡi ngựa phóng nhanh về phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 使 shǐ 马驰 mǎchí 向 xiàng 远方 yuǎnfāng

    - Anh ấy thúc ngựa chạy về phía xa.

  • volume volume

    - 他 tā 驰 chí 向 xiàng 远方 yuǎnfāng 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy khao khát hướng tới những giấc mơ xa vời.

  • volume volume

    - 他 tā 要求 yāoqiú 派 pài 人 rén 支援 zhīyuán , 点名 diǎnmíng 要 yào 你 nǐ 去 qù

    - anh ấy yêu cầu phái người chi viện, chỉ đích danh anh đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 援›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên , Viện
    • Nét bút:一丨一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBME (手月一水)
    • Bảng mã:U+63F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 驰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+3 nét)
    • Pinyin: Chí
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:フフ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMPD (弓一心木)
    • Bảng mã:U+9A70
    • Tần suất sử dụng:Cao