驰逐 chí zhú
volume volume

Từ hán việt: 【trì trục】

Đọc nhanh: 驰逐 (trì trục). Ý nghĩa là: rượt đuổi, đua ngựa, rượt.

Ý Nghĩa của "驰逐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

驰逐 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. rượt đuổi

奔驰追赶

✪ 2. đua ngựa

赛马

✪ 3. rượt

加快速度赶上 (前面的人或事物)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驰逐

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 手术 shǒushù 后 hòu 逐渐 zhújiàn 恢复 huīfù 意识 yìshí

    - Sau ca phẫu thuật, anh ấy dần dần hồi phục ý thức.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 小事 xiǎoshì 舍本逐末 shěběnzhúmò

    - Anh ấy bỏ qua điều quan trọng để chú ý vào điều vụn vặt

  • volume volume

    - 他 tā 使 shǐ 马驰 mǎchí 向 xiàng 远方 yuǎnfāng

    - Anh ấy thúc ngựa chạy về phía xa.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 叛逆 pànnì 被 bèi 逐出 zhúchū 了 le 组织 zǔzhī

    - Anh ta bị trục xuất khỏi tổ chức vì phản bội.

  • volume volume

    - 魔法 mófǎ 逐渐 zhújiàn 消失 xiāoshī 了 le

    - Ma pháp đang dần tan biến rồi

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 被 bèi 逐出 zhúchū 师门 shīmén , 这会儿 zhèhuìer 正 zhèng 怅然若失 chàngránruòshī 地 dì 在 zài 墙边 qiángbiān 徘徊 páihuái

    - Anh ta vừa bị đuổi khỏi sư môn của mình, và bây giờ anh ta đang lang thang bên trong sự mất mát.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 逐渐 zhújiàn 赶上 gǎnshàng 了 le 对手 duìshǒu

    - Họ dần dần đuổi kịp đối thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 象棋 xiàngqí 的 de 兴趣 xìngqù 逐渐 zhújiàn 淡薄 dànbó

    - hứng thú đối với cờ tướng của anh ấy dần dần phai nhạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 逐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Dí , Tún , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一ノフノノノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMSO (卜一尸人)
    • Bảng mã:U+9010
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 驰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+3 nét)
    • Pinyin: Chí
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:フフ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMPD (弓一心木)
    • Bảng mã:U+9A70
    • Tần suất sử dụng:Cao