驮 tuó
volume volume

Từ hán việt: 【đà.đạ】

Đọc nhanh: 驮 (đà.đạ). Ý nghĩa là: thồ; vác; chở; mang. Ví dụ : - 他们用驴驮运石料。 Họ dùng lừa để chở đá.. - 马背上驮着很多货物。 Lưng ngựa đang thồ nhiều lương thực.. - 这个驮子太重,驴子驮不动。 Hàng thồ quá nặng, con lừa không chở nổi.

Ý Nghĩa của "驮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

驮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thồ; vác; chở; mang

用背部承受物体的重量

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 驴 lǘ 驮运 tuóyùn 石料 shíliào

    - Họ dùng lừa để chở đá.

  • volume volume

    - 马背上 mǎbèishàng 驮 tuó 着 zhe 很多 hěnduō 货物 huòwù

    - Lưng ngựa đang thồ nhiều lương thực.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 驮子 tuózi 太重 tàizhòng , 驴子 lǘzi 驮 tuó 不动 bùdòng

    - Hàng thồ quá nặng, con lừa không chở nổi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驮

  • volume volume

    - 这个 zhègè 驮子 tuózi 太重 tàizhòng , 驴子 lǘzi 驮 tuó 不动 bùdòng

    - Hàng thồ quá nặng, con lừa không chở nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 驮子 tuózi 放在 fàngzài 马背上 mǎbèishàng

    - Anh ấy đặt hàng thồ lên lưng ngựa.

  • volume volume

    - 马背上 mǎbèishàng 驮 tuó 着 zhe 很多 hěnduō 货物 huòwù

    - Lưng ngựa đang thồ nhiều lương thực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 驴 lǘ 驮运 tuóyùn 石料 shíliào

    - Họ dùng lừa để chở đá.

  • volume volume

    - 小驴 xiǎolǘ 驮 tuó 着 zhe 重物 zhòngwù 前行 qiánxíng

    - Con lừa nhỏ chở vật nặng tiến về phía trước.

  • volume volume

    - 驮子 tuózi 太沉 tàichén , 小毛驴 xiǎomáolǘ 驮 tuó 不动 bùdòng

    - Hàng thồ nặng quá, lừa nhỏ không chở nổi.

  • volume volume

    - 老牛 lǎoniú 驮 tuó 着 zhe 沉重 chénzhòng 的 de 驮子 tuózi

    - Con bò đang chở hàng thồ nặng.

  • volume volume

    - 那匹 nàpǐ 马 mǎ 很 hěn 有 yǒu 灵性 língxìng , 知道 zhīdào 主人 zhǔrén 受了伤 shòuleshāng , 就 jiù 驮 tuó 着 zhe 他 tā 往回 wǎnghuí 跑 pǎo

    - con ngựa đó đã được thuần hoá, biết được chủ nhân của mình bị thương, nó liền chở anh ấy trở về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 驮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+3 nét)
    • Pinyin: Duò , Tuó
    • Âm hán việt: Đà , Đạ
    • Nét bút:フフ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMK (弓一大)
    • Bảng mã:U+9A6E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình