Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 驮
䭾 駄 𨈷
馱
驮 là gì? 驮 (đà, đạ). Bộ Mã 馬 (+3 nét). Tổng 6 nét but (フフ一一ノ丶). Ý nghĩa là: ngựa cõng, thồ, ngựa cõng, thồ. Từ ghép với 驮 : 那匹馬馱著兩袋糧食 Con ngựa kia thồ hai bao lương thực, 把馱子卸下來 Dỡ giá hàng xuống, 來了三馱 Ba kiện hàng thồ đã đến. Xem 馱 [tuó]. Chi tiết hơn...