马约特 mǎ yuē tè
volume volume

Từ hán việt: 【mã ước đặc】

Đọc nhanh: 马约特 (mã ước đặc). Ý nghĩa là: Mayotte.

Ý Nghĩa của "马约特" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马约特 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mayotte

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马约特

  • volume volume

    - 艾伦 àilún · 巴 bā 内特 nèitè 没有 méiyǒu 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu

    - Không có giấy phép sử dụng súng ở Massachusetts

  • volume volume

    - 过 guò 马路 mǎlù 时要 shíyào 特别 tèbié 注意安全 zhùyìānquán

    - Khi qua đường cần đặc biệt chú ý đến an toàn.

  • volume volume

    - 特约记者 tèyuējìzhě

    - phóng viên mời riêng

  • volume volume

    - 断粮 duànliáng 绝草 juécǎo ( 草 cǎo : 特指 tèzhǐ 喂 wèi 马 mǎ 的 de 草料 cǎoliào )

    - lương thảo cạn kiệt; hết sạch lương thảo.

  • volume volume

    - 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 玩 wán 马特 mǎtè 洪峰 hóngfēng 雪橇 xuěqiāo 过山车 guòshānchē

    - Chúng ta sẽ đến Disneyland và cưỡi Matterhorn?

  • volume volume

    - 我 wǒ 赶到 gǎndào 马特 mǎtè 陈列室 chénlièshì 那里 nàlǐ

    - Tôi đã vội vã đến phòng trưng bày Matte.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 是 shì 在内 zàinèi 特 tè 的 de 宝马 bǎomǎ 内 nèi 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Chúng được tìm thấy trong chiếc BMW của Nate.

  • - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 做 zuò 得 dé 马马虎虎 mǎmǎhǔhǔ , 没什么 méishíme 特别 tèbié 的 de

    - Công việc của anh ấy làm qua loa, chẳng có gì đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao