香碗豆 xiāng wǎn dòu
volume volume

Từ hán việt: 【hương oản đậu】

Đọc nhanh: 香碗豆 (hương oản đậu). Ý nghĩa là: đậu ngọt (Lathyrus odoratus).

Ý Nghĩa của "香碗豆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

香碗豆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đậu ngọt (Lathyrus odoratus)

sweet pea (Lathyrus odoratus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 香碗豆

  • volume volume

    - 五香豆 wǔxiāngdòu

    - đậu ướp ngũ vị hương

  • volume volume

    - 一 yī 进门 jìnmén , 香味 xiāngwèi 扑鼻而来 pūbíérlái

    - Vừa bước vào, mùi hương liền xộc vào mũi.

  • volume volume

    - 姜 jiāng 、 肉豆蔻 ròudòukòu 、 肉桂 ròuguì 、 胡椒 hújiāo 、 丁香 dīngxiāng 都 dōu 是 shì 常用 chángyòng 的 de 香料 xiāngliào

    - Gừng, hạt khổ sâm, quế, tiêu và đinh hương đều là các loại gia vị thường được sử dụng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 豆浆 dòujiāng 很香 hěnxiāng

    - Sữa đậu nành này rất thơm.

  • volume volume

    - 那碗 nàwǎn 豆腐脑 dòufunǎo 特别 tèbié 嫩 nèn

    - Bát tào phớ đó rất mềm.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 买 mǎi 了 le 茴香豆 huíxiāngdòu 给 gěi 爸爸 bàba 做 zuò 下酒菜 xiàjiǔcài

    - Mẹ mua món đậu thì là để làm đồ nhắm rượu.

  • volume volume

    - 这碗 zhèwǎn 糖稀 tángxī 十分 shífēn 香甜 xiāngtián

    - Chén nước đường này rất ngọt ngào.

  • volume volume

    - 早餐 zǎocān 来 lái 碗 wǎn 豆腐脑儿 dòufǔnǎoer

    - Bữa sáng có bát tào phớ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRJNU (一口十弓山)
    • Bảng mã:U+7897
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao