香汤沐浴 xiāng tāng mùyù
volume volume

Từ hán việt: 【hương thang mộc dục】

Đọc nhanh: 香汤沐浴 (hương thang mộc dục). Ý nghĩa là: tắm trong suối nước nóng thơm (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "香汤沐浴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

香汤沐浴 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tắm trong suối nước nóng thơm (thành ngữ)

to bathe in a fragrant hot spring (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 香汤沐浴

  • volume volume

    - 汤 tāng 已开 yǐkāi , 香味 xiāngwèi 四溢 sìyì

    - Canh sôi rồi, thơm phức.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 雨 yǔ 中 zhōng 沐浴 mùyù

    - Anh ấy thích tắm trong mưa.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 香皂 xiāngzào 放在 fàngzài 浴室 yùshì 里 lǐ

    - Hãy đặt xà phòng thơm ở trong phòng tắm.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 沐浴露 mùyùlù 很 hěn 划算 huásuàn

    - Loại sữa tắm này giá cả hợp lý.

  • volume volume

    - 沐浴露 mùyùlù 的 de 香味 xiāngwèi 很 hěn 清新 qīngxīn

    - Sữa tắm có mùi thơm tươi mát.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 沐浴 mùyù 在 zài 青春 qīngchūn 的 de 欢乐 huānlè 里 lǐ

    - họ đắm chìm trong niềm vui tươi của tuổi trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 香草 xiāngcǎo 沐发 mùfā

    - Anh ấy thích gội đầu bằng thảo mộc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 沐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ED (水木)
    • Bảng mã:U+6C90
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 浴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECOR (水金人口)
    • Bảng mã:U+6D74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao