沐浴花 mùyù huā
volume volume

Từ hán việt: 【mộc dục hoa】

Đọc nhanh: 沐浴花 (mộc dục hoa). Ý nghĩa là: vòi hoa sen, bọt biển tắm.

Ý Nghĩa của "沐浴花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沐浴花 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vòi hoa sen

shower puff

✪ 2. bọt biển tắm

shower sponge

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沐浴花

  • volume volume

    - 每 měi 朵花 duǒhuā , 每棵 měikē 树 shù , 每根草 měigēncǎo 都 dōu 沐浴 mùyù 在 zài 阳光 yángguāng 里 lǐ

    - mỗi bông hoa, mỗi thân cây, mỗi một ngọn cỏ, đều được tắm trong ánh nắng mặt trời.

  • volume volume

    - 提花 tíhuā 浴巾 yùjīn

    - khăn tắm có vân hoa nổi

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 雨 yǔ 中 zhōng 沐浴 mùyù

    - Anh ấy thích tắm trong mưa.

  • volume volume

    - 她 tā 沐浴 mùyù 在 zài 昀 yún 光 guāng 之下 zhīxià

    - Cô ấy đắm mình trong ánh mặt trời.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 沐浴露 mùyùlù 很 hěn 划算 huásuàn

    - Loại sữa tắm này giá cả hợp lý.

  • volume volume

    - 沐浴露 mùyùlù 的 de 香味 xiāngwèi 很 hěn 清新 qīngxīn

    - Sữa tắm có mùi thơm tươi mát.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 沐浴 mùyù 在 zài 青春 qīngchūn 的 de 欢乐 huānlè 里 lǐ

    - họ đắm chìm trong niềm vui tươi của tuổi trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ED (水木)
    • Bảng mã:U+6C90
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 浴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECOR (水金人口)
    • Bảng mã:U+6D74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao