馋鬼 chán guǐ
volume volume

Từ hán việt: 【sàm quỷ】

Đọc nhanh: 馋鬼 (sàm quỷ). Ý nghĩa là: Quỷ tham ăn. Ví dụ : - 娘说我是馋鬼。 Mẹ nói tôi là một con quỷ tham ăn

Ý Nghĩa của "馋鬼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

馋鬼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quỷ tham ăn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 娘 niáng 说 shuō 我 wǒ 是 shì 馋鬼 chánguǐ

    - Mẹ nói tôi là một con quỷ tham ăn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 馋鬼

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 朋友 péngyou 的 de 新车 xīnchē 眼馋 yǎnchán

    - 他对朋友的新车眼馋。

  • volume volume

    - 他们 tāmen 鬼鬼崇崇 guǐguǐchóngchóng

    - Họ lén la lén lút.

  • volume volume

    - 魔鬼 móguǐ 住 zhù 在 zài 山洞 shāndòng

    - Ma quỷ sống trong hang động.

  • volume volume

    - 娘 niáng 说 shuō 我 wǒ 是 shì 馋鬼 chánguǐ

    - Mẹ nói tôi là một con quỷ tham ăn

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 的 de 鬼 guǐ 多得很 duōdehěn

    - Trong tâm trí của anh ấy có rất nhiều âm mưu xấu xa.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 馋 chán 红烧肉 hóngshāoròu

    - Anh ấy rất thèm thịt kho.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说 shuō 烧烤 shāokǎo 我 wǒ 就 jiù 发馋 fāchán

    - Anh ấy nhắc đến đồ nướng là tôi thèm ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 声称 shēngchēng 他 tā 可以 kěyǐ 使 shǐ 鬼魂 guǐhún 现身 xiànshēn

    - Anh ta tuyên bố rằng anh ta có thể làm cho linh hồn hiện hữu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 馋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thực 食 (+9 nét)
    • Pinyin: Chán
    • Âm hán việt: Sàm
    • Nét bút:ノフフノフ丨フ一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVNUY (弓女弓山卜)
    • Bảng mã:U+998B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鬼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+0 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỷ
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+9B3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao