馋 chán
volume volume

Từ hán việt: 【sàm】

Đọc nhanh: 馋 (sàm). Ý nghĩa là: thèm; ham; thèm ăn; tham ăn; háu ăn, thèm muốn; ước ao. Ví dụ : - 她闻到香味就馋啦。 Cô ấy ngửi thấy mùi thơm là thèm rồi.. - 我闻到烤鸭就馋了。 Tôi vừa ngửi thấy vịt quay là thèm rồi.. - 他不饿,只是嘴馋而已。 Nó không đói mà chỉ tham ăn thôi.

Ý Nghĩa của "馋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

馋 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thèm; ham; thèm ăn; tham ăn; háu ăn

看见好的食物就想吃;专爱吃好的;贪嘴

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 闻到 wéndào 香味 xiāngwèi 就 jiù 馋 chán 啦 la

    - Cô ấy ngửi thấy mùi thơm là thèm rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 闻到 wéndào 烤鸭 kǎoyā 就 jiù 馋 chán 了 le

    - Tôi vừa ngửi thấy vịt quay là thèm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 饿 è , 只是 zhǐshì 嘴馋 zuǐchán 而已 éryǐ

    - Nó không đói mà chỉ tham ăn thôi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

馋 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thèm muốn; ước ao

看到喜爱的事物想得到;羡慕

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看到 kàndào 好 hǎo 衣服 yīfú 她 tā 馋 chán 得 dé 慌 huāng

    - Thấy quần áo đẹp là cô ấy lại không thể rời mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 朋友 péngyou 的 de 新车 xīnchē 眼馋 yǎnchán

    - 他对朋友的新车眼馋。

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 馋

✪ 1. Chủ ngữ + 很/特别 + 馋

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 特别 tèbié 馋 chán 烤鸭 kǎoyā

    - Anh ấy cực kỳ thèm vịt quay.

  • volume

    - 他 tā 很 hěn 馋 chán 红烧肉 hóngshāoròu

    - Anh ấy rất thèm thịt kho.

✪ 2. Động từ (解/发) + 馋

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 看到 kàndào 烤鸭 kǎoyā 就 jiù 发馋 fāchán

    - Anh ấy thấy vịt quay là thèm ngay.

  • volume

    - 他 tā 一 yī 说 shuō 烧烤 shāokǎo 我 wǒ 就 jiù 发馋 fāchán

    - Anh ấy nhắc đến đồ nướng là tôi thèm ngay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 馋

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 朋友 péngyou 的 de 新车 xīnchē 眼馋 yǎnchán

    - 他对朋友的新车眼馋。

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 饿 è , 只是 zhǐshì 嘴馋 zuǐchán 而已 éryǐ

    - Nó không đói mà chỉ tham ăn thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 馋 chán 烤鸭 kǎoyā

    - Anh ấy cực kỳ thèm vịt quay.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 烤鸭 kǎoyā 就 jiù 发馋 fāchán

    - Anh ấy thấy vịt quay là thèm ngay.

  • volume volume

    - 丰盛 fēngshèng 的 de 午饭 wǔfàn 令人 lìngrén 馋 chán

    - Bữa trưa thịnh soạn làm người ta thèm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 得 dé 这么 zhème 少 shǎo 可 kě 你 nǐ 却 què 点 diǎn 这么 zhème 多菜 duōcài ! 我 wǒ 觉得 juéde 你 nǐ 是 shì 眼馋肚饱 yǎnchándùbǎo

    - Tớ ăn có chút mà cậu lại gọi nhiều như này, tớ thấy cậu đúng là no bụng đói con mắt rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 馋 chán 红烧肉 hóngshāoròu

    - Anh ấy rất thèm thịt kho.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说 shuō 烧烤 shāokǎo 我 wǒ 就 jiù 发馋 fāchán

    - Anh ấy nhắc đến đồ nướng là tôi thèm ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 馋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thực 食 (+9 nét)
    • Pinyin: Chán
    • Âm hán việt: Sàm
    • Nét bút:ノフフノフ丨フ一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVNUY (弓女弓山卜)
    • Bảng mã:U+998B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình