饷 xiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hướng】

Đọc nhanh: 饷 (hướng). Ý nghĩa là: đãi tiệc; thết tiệc, tiền lương. Ví dụ : - 月饷。 lương tháng. - 关饷。 lĩnh lương; lãnh lương

Ý Nghĩa của "饷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đãi tiệc; thết tiệc

用酒食等款待

✪ 2. tiền lương

薪金 (旧时多指军警等的薪金)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 月 yuè 饷 xiǎng

    - lương tháng

  • volume volume

    - 关饷 guānxiǎng

    - lĩnh lương; lãnh lương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饷

  • volume volume

    - 克扣 kèkòu 粮饷 liángxiǎng

    - cắt xén lương thực.

  • volume volume

    - 月 yuè 饷 xiǎng

    - lương tháng

  • volume volume

    - 关饷 guānxiǎng

    - lĩnh lương; lãnh lương

  • volume volume

    - 筹饷 chóuxiǎng ( 筹划 chóuhuà 军饷 jūnxiǎng )

    - tính toán chuyện ăn uống, lương bổng cho quân binh.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 一般 yìbān 都 dōu 思想保守 sīxiǎngbǎoshǒu , 然而 ránér , 如果 rúguǒ 他们 tāmen 得到 dédào 军饷 jūnxiǎng 太 tài 少 shǎo

    - Tuy nhiên, những người lính thường bảo thủ, nếu họ nhận được quá ít lương

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 饷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hướng
    • Nét bút:ノフフノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHBR (弓女竹月口)
    • Bảng mã:U+9977
    • Tần suất sử dụng:Trung bình