Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 饷
䊑 銄 饟 𥹝 𩜋 𩝾 𩞃 𩞥
餉
饷 là gì? 饷 (Hướng). Bộ Thực 食 (+6 nét). Tổng 9 nét but (ノフフノ丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: 1. thết đãi. Từ ghép với 饷 : 只領了半個月的餉 Chỉ lãnh được nửa tháng lương, 發餉 Phát lương Chi tiết hơn...