饱 bǎo
volume volume

Từ hán việt: 【bão】

Đọc nhanh: 饱 (bão). Ý nghĩa là: no; ngang dạ; ngang bụng; no nê, mẩy; chắc; chắc nịch, đã; mãn; thoả mãn; thoả thuê. Ví dụ : - 他经常饥一顿,饱一顿。 Cậu ấy thường bữa no bữa đói.. - 大家酒足饭饱,十分满足。 Mọi người ăn uống no say, rất thỏa mãn.. - 今年的小麦长得很饱。 Lúa mì năm nay rất mẩy.

Ý Nghĩa của "饱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 HSK 3 TOCFL 2

饱 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. no; ngang dạ; ngang bụng; no nê

满足了食量

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 饥 jī 一顿 yīdùn , 饱 bǎo 一顿 yīdùn

    - Cậu ấy thường bữa no bữa đói.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 酒足饭饱 jiǔzúfànbǎo , 十分 shífēn 满足 mǎnzú

    - Mọi người ăn uống no say, rất thỏa mãn.

✪ 2. mẩy; chắc; chắc nịch

饱满

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 小麦 xiǎomài 长得 zhǎngde 很饱 hěnbǎo

    - Lúa mì năm nay rất mẩy.

  • volume volume

    - 每粒 měilì 谷子 gǔzi 都 dōu 很饱 hěnbǎo

    - Mỗi hạt thóc đều chắc nịch.

饱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đã; mãn; thoả mãn; thoả thuê

满足

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 演出 yǎnchū 让 ràng 人 rén 大饱眼福 dàbǎoyǎnfú

    - Buổi biểu diễn này cho người ta đã mắt.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 烟花 yānhuā 让 ràng 人 rén 一饱眼福 yībǎoyǎnfú

    - Loại pháo hoa này làm cho người ta mãn nhãn.

饱 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầy đủ; sung túc; phong phú; dồi dào

足足地;充分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一个 yígè 饱经沧桑 bǎojīngcāngsāng 的 de 人 rén

    - Tôi là một người đã nếm đủ mùi đời.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 诗 shī 饱含 bǎohán 深情 shēnqíng

    - Bài thơ này chứa đầy tình cảm sâu sắc.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 饱

✪ 1. Động từ (吃/喝/喂) + 饱

bổ ngữ kết quả

Ví dụ:
  • volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 先 xiān 把 bǎ 孩子 háizi 们 men 喂饱 wèibǎo

    - Cô ấy luôn cho các con ăn no trước.

  • volume

    - 我 wǒ 饱 bǎo 了 le , 吃不下 chībuxià 了 le

    - Tôi no rồi, không ăn được nữa.

✪ 2. 吃 + 得/不 + 饱

bổ ngữ khả năng

Ví dụ:
  • volume

    - 这么点儿 zhèmediǎner 菜 cài , 吃得饱 chīdébǎo 吗 ma ?

    - Chút đồ ăn này đủ no không?

  • volume

    - 这么 zhème 多菜 duōcài , 肯定 kěndìng 吃得饱 chīdébǎo

    - Nhiều đồ ăn thế này chắc chắn đủ no.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饱

  • volume volume

    - 以 yǐ 饱眼福 bǎoyǎnfú

    - xem cho đã mắt.

  • volume volume

    - 吃个 chīgè 两 liǎng 三块 sānkuài 蛋糕 dàngāo 就 jiù 饱 bǎo 了 le

    - Ăn hai ba miếng bánh là no rồi.

  • volume volume

    - 做 zuò 女人 nǚrén 就要 jiùyào 亭亭玉立 tíngtíngyùlì 紧实 jǐnshí 饱满 bǎomǎn

    - Gotta giữ mọi thứ cao và chặt chẽ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真的 zhēnde 吃饱 chībǎo 了 le 撑 chēng 的 de , 管 guǎn 别人 biérén 家 jiā 穿 chuān 什么 shénme 呢 ne !

    - Cậu đúng là ăn no rửng mỡ, quản người ta mặc gì

  • volume volume

    - 吃得饱 chīdébǎo , 穿 chuān 的 de 暖 nuǎn 是 shì 我们 wǒmen 最 zuì 基本 jīběn 的 de 生活 shēnghuó 需要 xūyào

    - Ăn no mặc ấm là nhu cầu cơ bản trong cuộc sống của chúng ta.

  • volume volume

    - 吃饱穿暖 chībǎochuānnuǎn 生活富裕 shēnghuófùyù 之后 zhīhòu , 往往 wǎngwǎng 会 huì 产生 chǎnshēng 骄奢淫逸 jiāoshēyínyì 的 de 念头 niàntou

    - Sau khi có đủ cơm ăn, áo mặc để sống một cuộc sống giàu sang, bạn sẽ thường có những suy nghĩ kiêu ngạo và xa hoa

  • volume volume

    - 四川 sìchuān 的 de 表妹 biǎomèi 带来 dàilái 了 le 许多 xǔduō 家乡 jiāxiāng 的 de 特产 tèchǎn , 让 ràng 我 wǒ 大饱口福 dàbǎokǒufú

    - Anh họ tôi từ Tứ Xuyên mang nhiều đặc sản quê tôi đến, khiến tôi no nên thỏa thích

  • volume volume

    - 鲜明 xiānmíng 的 de , 鲜艳 xiānyàn 的 de 一种 yīzhǒng 高亮度 gāoliàngdù 和 hé 强 qiáng 饱和度 bǎohédù 结合 jiéhé 的 de 色彩 sècǎi 的 de 或 huò 与 yǔ 之 zhī 相关 xiāngguān 的 de

    - màu sắc tương phản sáng, tươi sáng và đậm màu kết hợp với độ sáng cao và độ bão hòa mạnh mẽ hoặc liên quan đến nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 饱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bão
    • Nét bút:ノフフノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVPRU (弓女心口山)
    • Bảng mã:U+9971
    • Tần suất sử dụng:Cao