饯行 jiànxíng
volume volume

Từ hán việt: 【tiễn hành】

Đọc nhanh: 饯行 (tiễn hành). Ý nghĩa là: tiệc tiễn biệt; tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành; chén đưa, tống tiễn.

Ý Nghĩa của "饯行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饯行 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tiệc tiễn biệt; tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành; chén đưa

设酒食送行

✪ 2. tống tiễn

到远行人启程的地方, 和他告别, 看他离开

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饯行

  • volume volume

    - 三百六十行 sānbǎiliùshíháng , 行行出状元 hánghángchūzhuàngyuán

    - ba trăm sáu mươi nghề, nghề nghề xuất hiện trạng nguyên

  • volume volume

    - 七十二行 qīshíèrháng , 行行出状元 hánghángchūzhuàngyuán

    - nghề nào cũng có người tài.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 十 shí 时 shí 游行 yóuxíng 开始 kāishǐ

    - 10 giờ sáng bắt đầu diễu hành.

  • volume volume

    - 上行下效 shàngxíngxiàxiào

    - trên làm dưới bắt chước theo.

  • volume volume

    - 三句话不离本行 sānjùhuàbùlíběnháng

    - ba câu không rời ngành nghề; chỉ quan tâm đến công việc

  • volume volume

    - 上述 shàngshù 各条 gètiáo , 望 wàng 切实 qièshí 执行 zhíxíng

    - các điều kể trên, mong được thực sự chấp hành.

  • volume volume

    - 一意孤行 yīyìgūxíng

    - làm theo ý mình

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiễn
    • Nét bút:ノフフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVIJ (弓女戈十)
    • Bảng mã:U+996F
    • Tần suất sử dụng:Thấp