餐具架 cānjù jià
volume volume

Từ hán việt: 【xan cụ giá】

Đọc nhanh: 餐具架 (xan cụ giá). Ý nghĩa là: giá để bát đĩa.

Ý Nghĩa của "餐具架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

餐具架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giá để bát đĩa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 餐具架

  • volume volume

    - 一套 yītào 银 yín 餐具 cānjù

    - Một bộ đồ ăn bằng bạc.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 餐具 cānjù 摆放 bǎifàng 整齐 zhěngqí

    - Cô ấy đã sắp xếp bộ đồ ăn một cách gọn gàng.

  • volume volume

    - 匕是 bǐshì 古代 gǔdài 的 de 餐具 cānjù

    - Muỗng là dụng cụ ăn uống thời xưa.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 餐具 cānjù 撤下去 chèxiàqù 了 le

    - Cô ấy dọn bát đĩa đi.

  • volume volume

    - 她 tā 送 sòng 了 le 我 wǒ 一套 yītào 高档 gāodàng 餐具 cānjù

    - Cô ấy tặng tôi một bộ đồ ăn cao cấp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一套 yītào 新 xīn 的 de 餐具 cānjù

    - Chúng tôi đã mua một bộ đồ ăn mới.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 张满 zhāngmǎn 了 le 餐具 cānjù

    - Trên bàn đã bày đầy dụng cụ ăn uống.

  • volume volume

    - 她 tā 往 wǎng 餐具柜 cānjùguì 里 lǐ 放 fàng 了 le 些 xiē 盘子 pánzi

    - Cô ấy đã đặt một số đĩa vào tủ bát đĩa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 餐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thực 食 (+8 nét)
    • Pinyin: Cān , Sùn
    • Âm hán việt: Xan
    • Nét bút:丨一ノフ丶フ丶ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YEOIV (卜水人戈女)
    • Bảng mã:U+9910
    • Tần suất sử dụng:Cao