飞过 fēiguò
volume volume

Từ hán việt: 【phi quá】

Đọc nhanh: 飞过 (phi quá). Ý nghĩa là: bay qua. Ví dụ : - 我应该飞过房子 Tôi đã định bay qua nhà

Ý Nghĩa của "飞过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

飞过 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bay qua

to fly over; to fly past

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 应该 yīnggāi 飞过 fēiguò 房子 fángzi

    - Tôi đã định bay qua nhà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 飞过

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 箭 jiàn 突然 tūrán 飞 fēi 了 le 过来 guòlái

    - Một mũi tên đột nhiên bay tới.

  • volume volume

    - 小燕儿 xiǎoyànér 在 zài 空中 kōngzhōng 飞过 fēiguò , 一眨眼 yīzhǎyǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - con én nhỏ bay trong không trung, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 他 tā 年轻 niánqīng 时 shí 驾驶 jiàshǐ 过 guò 飞机 fēijī

    - Anh ấy đã từng lái máy bay hồi trẻ.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 卷起 juǎnqǐ 尘土 chéntǔ , 飞驰 fēichí 而 ér 过 guò

    - xe hơi cuốn tung bụi lên.

  • volume volume

    - 宫颈 gōngjǐng 抹片 mǒpiàn 可 kě 不会 búhuì 自己 zìjǐ 飞过来 fēiguòlái

    - Bọn paps đó sẽ không bôi nhọ mình đâu.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 小雀 xiǎoquè 飞过 fēiguò

    - Một đàn chim sẻ nhỏ bay qua.

  • volume volume

    - 我 wǒ 大老远 dàlǎoyuǎn 飞过来 fēiguòlái 没日没夜 méirìméiyè 地 dì

    - Tôi đã bay khắp nẻo đường và tìm kiếm bạn cả ngày lẫn đêm

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao