飞膜 fēi mó
volume volume

Từ hán việt: 【phi mô】

Đọc nhanh: 飞膜 (phi mô). Ý nghĩa là: màng bay.

Ý Nghĩa của "飞膜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

飞膜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màng bay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 飞膜

  • volume volume

    - 不翼 bùyì 不飞 bùfēi

    - không cánh mà bay; đồ đạc bỗng nhiên mất

  • volume volume

    - 于戏 wūhū , 时光 shíguāng 飞逝 fēishì 啊 a !

    - Ô, thời gian trôi qua nhanh thật đấy!

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 忒 tè 儿 ér 一声 yīshēng 就 jiù 飞 fēi 了 le

    - chim sẻ vỗ cánh bay đi.

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 至迟 zhìchí 应 yīng 在 zài 班机 bānjī 起飞前 qǐfēiqián 一 yī 小时 xiǎoshí 办理 bànlǐ 登机 dēngjī 手续 shǒuxù

    - Hành khách nên làm thủ tục ít nhất một giờ trước khi chuyến bay khởi hành

  • volume volume

    - 买回来 mǎihuílai 的 de 蔬菜 shūcài 都 dōu 包着 bāozhe 一层 yīcéng 膜 mó

    - Rau mua về đều được bọc một lớp màng.

  • volume volume

    - 乌鸦 wūyā 砉 huò 的 de 一声 yīshēng 从 cóng 树上 shùshàng 直飞 zhífēi 起来 qǐlai

    - con quạ vỗ cánh soạt một tiếng từ trên cây bay đi thẳng.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 我 wǒ 也 yě 会 huì 开 kāi 飞机 fēijī , 那才 nàcái 带劲 dàijìn 呢 ne

    - khi nào tôi biết lái máy bay thì lúc đó mới thích!

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 经济 jīngjì 正在 zhèngzài 快速 kuàisù 起飞 qǐfēi

    - Nền kinh tế Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 膜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BTAK (月廿日大)
    • Bảng mã:U+819C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao