流离 liúlí
volume volume

Từ hán việt: 【lưu li】

Đọc nhanh: 流离 (lưu li). Ý nghĩa là: trôi giạt; lênh đênh; sống lang thang; sống lưu lạc (do gặp nạn hay do chiến tranh); lưu ly. Ví dụ : - 颠沛流离。 lang thang lênh đênh.

Ý Nghĩa của "流离" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流离 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trôi giạt; lênh đênh; sống lang thang; sống lưu lạc (do gặp nạn hay do chiến tranh); lưu ly

由于灾荒炸战乱而流转离散

Ví dụ:
  • volume volume

    - 颠沛流离 diānpèiliúlí

    - lang thang lênh đênh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流离

  • volume volume

    - 颠沛流离 diānpèiliúlí

    - lang thang lênh đênh.

  • volume volume

    - 颠沛流离 diānpèiliúlí ( 生活 shēnghuó 艰难 jiānnán , 四处 sìchù 流浪 liúlàng )

    - sống lang thang đầu đường xó chợ; trôi giạt đó đây; sống lang bạc kỳ hồ; phiêu bạt khắp nơi

  • volume volume

    - 流离失所 liúlíshīsuǒ

    - bơ vơ không nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 一 yī 英镑 yīngbàng 面值 miànzhí 的 de 钞票 chāopiào 已 yǐ 停止 tíngzhǐ 流通 liútōng

    - Mệnh giá của tờ tiền một bảng Anh đã ngừng lưu thông.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì

    - tầng lớp thượng lưu trong xã hội.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián , 劳动 láodòng 人民 rénmín 经常 jīngcháng 过 guò 着 zhe 颠沛流离 diānpèiliúlí , 漂泊异乡 piāobóyìxiāng 的 de 生活 shēnghuó

    - trước giải phóng, người dân lao động thường phải sống một cuộc sống lưu lạc, phiêu bạt tha hương.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 激进 jījìn 观点 guāndiǎn 使 shǐ 他 tā 脱离 tuōlí 了 le 美国 měiguó 政治 zhèngzhì 的 de 主流 zhǔliú

    - Quan điểm cấp tiến của ông đã đặt ông ra ngoài xu hướng chính trị chính thống của Mỹ.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao