风筒外壳 fēng tǒng wàiké
volume volume

Từ hán việt: 【phong đồng ngoại xác】

Đọc nhanh: 风筒外壳 (phong đồng ngoại xác). Ý nghĩa là: Vỏ máy sấy tóc.

Ý Nghĩa của "风筒外壳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风筒外壳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vỏ máy sấy tóc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风筒外壳

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 刮 guā 大风 dàfēng

    - Bên ngoài đang có gió lớn.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 飓风 jùfēng 呼啸 hūxiào 著 zhù

    - Bên ngoài có cơn bão xoáy hút mạnh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外面 wàimiàn 风 fēng 超级 chāojí 大 dà

    - Hôm nay gió bên ngoài siêu to.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 的 de 风吹 fēngchuī 得 dé 很 hěn 凉爽 liángshuǎng

    - Cơn gió thổi bên ngoài rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 全封闭 quánfēngbì 外壳 wàiké 与 yǔ 抽风 chōufēng 系统 xìtǒng 确保 quèbǎo 良好 liánghǎo 工作 gōngzuò 环境 huánjìng

    - Hệ thống thoát khí và vỏ hoàn toàn khép kín đảm bảo môi trường làm việc tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 周末 zhōumò 开车 kāichē 兜风 dōufēng 到 dào 城市 chéngshì 外 wài

    - Cuối tuần anh ấy lái xe đi dạo ra ngoài thành phố.

  • volume volume

    - 狂风 kuángfēng 在 zài 窗外 chuāngwài 不停 bùtíng 地 dì 吼 hǒu

    - Gió dữ dội không ngừng rít lên ngoài cửa sổ.

  • volume volume

    - 外地 wàidì 的 de 风景 fēngjǐng 很 hěn 美 měi

    - Phong cảnh ở nơi khác rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Ké , Qiào
    • Âm hán việt: Xác
    • Nét bút:一丨一丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GBHN (土月竹弓)
    • Bảng mã:U+58F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng , Tǒng
    • Âm hán việt: Đồng , Động
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HBMR (竹月一口)
    • Bảng mã:U+7B52
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao