梭心的外壳 suō xīn de wàiké
volume volume

Từ hán việt: 【thoa tâm đích ngoại xác】

Đọc nhanh: 梭心的外壳 (thoa tâm đích ngoại xác). Ý nghĩa là: Vỏ ngoài cuộn chỉ.

Ý Nghĩa của "梭心的外壳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

梭心的外壳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vỏ ngoài cuộn chỉ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梭心的外壳

  • volume volume

    - 1995 年 nián , 这里 zhèlǐ 已经 yǐjīng 成为 chéngwéi 全 quán 惟一 wéiyī 的 de 涉外 shèwài 医疗 yīliáo 中心 zhōngxīn

    - Năm 1995, nơi đây đã trở thành trung tâm điều trị quốc tế duy nhất.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 昼夜 zhòuyè 担心 dānxīn 在外 zàiwài 的 de 孩子 háizi

    - Người mẹ ngày đêm lo lắng cho đứa con ở xa.

  • volume volume

    - 这颗 zhèkē 橡子 xiàngzǐ 的 de 外壳 wàiké 很 hěn 硬 yìng

    - Vỏ ngoài của hạt sồi này rất cứng.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 的 de 外壳 wàiké 破 pò 了 le

    - Vỏ ngoài của điện thoại bị vỡ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 心 xīn 一直 yìzhí 在外 zàiwài 漂泊 piāobó

    - Tâm hồn cô ấy luôn trôi dạt nơi xa.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 是 shì 已 yǐ 购买 gòumǎi 了 le 苹果 píngguǒ 手机 shǒujī 缓冲器 huǎnchōngqì , 而 ér 不是 búshì 其他 qítā 的 de 手机 shǒujī 外壳 wàiké

    - Miễn là bạn đã mua bộ đệm điện thoại Apple, chứ không phải vỏ điện thoại khác.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 拴着 shuānzhe 她 tā 外出 wàichū 游玩 yóuwán 的 de 心 xīn

    - Con cái ràng buộc tâm trí muốn đi chơi của cô ấy.

  • volume volume

    - 那 nà 狠心 hěnxīn 的 de 老板 lǎobǎn 让 ràng 那个 nàgè 男孩 nánhái 睡 shuì 在 zài 外面 wàimiàn

    - Ông chủ tàn nhẫn để cậu bé ngủ bên ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Ké , Qiào
    • Âm hán việt: Xác
    • Nét bút:一丨一丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GBHN (土月竹弓)
    • Bảng mã:U+58F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Suō , Xùn
    • Âm hán việt: Thoa , Toa
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DICE (木戈金水)
    • Bảng mã:U+68AD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao