风电厂 fēng diànchǎng
volume volume

Từ hán việt: 【phong điện xưởng】

Đọc nhanh: 风电厂 (phong điện xưởng). Ý nghĩa là: trang trại gió, công viên gió.

Ý Nghĩa của "风电厂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风电厂 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trang trại gió

wind farm

✪ 2. công viên gió

wind park

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风电厂

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 班有 bānyǒu 几个 jǐgè 电风扇 diànfēngshàn ?

    - Lớp cậu có mấy cái quạt điện?

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨天 zuótiān 买 mǎi 了 le 一台 yītái 电风扇 diànfēngshàn

    - Hôm qua tôi đã mua một chiếc quạt điện.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 准备 zhǔnbèi 了 le 三轴 sānzhóu 电缆 diànlǎn

    - Nhà máy đã chuẩn bị ba cuộn cáp điện.

  • volume volume

    - 风景 fēngjǐng 被 bèi 发电厂 fādiànchǎng 破坏 pòhuài 了 le

    - Cảnh quan bị nhà máy điện phá hủy.

  • volume volume

    - 该厂 gāichǎng 生产 shēngchǎn 的 de 彩电 cǎidiàn 被 bèi 遴选 línxuǎn 为 wèi 展览 zhǎnlǎn 样品 yàngpǐn

    - nên chọn lựa ti vi màu của nhà máy sản xuất này làm sản phẩm triển lãm.

  • volume volume

    - 台风 táifēng 导致 dǎozhì 了 le 电力 diànlì 中断 zhōngduàn

    - Cơn bão gây ra sự cố mất điện.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 放出 fàngchū 风来 fēnglái , 说厂 shuōchǎng 领导 lǐngdǎo 要 yào 调整 tiáozhěng

    - có người tiết lộ thông tin, nói cần điều chỉnh lãnh đạo nhà máy.

  • volume volume

    - 新建 xīnjiàn 的 de 发电厂 fādiànchǎng 能够 nénggòu 满足 mǎnzú 我们 wǒmen 对 duì 廉价 liánjià 能源 néngyuán 的 de 需求 xūqiú 吗 ma

    - Nhà máy điện mới có thể đáp ứng nhu cầu của chúng ta về nguồn năng lượng giá rẻ không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Chǎng , Hǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Hán , Xưởng
    • Nét bút:一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MH (一竹)
    • Bảng mã:U+5382
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao