风机 fēngjī
volume volume

Từ hán việt: 【phong cơ】

Đọc nhanh: 风机 (phong cơ). Ý nghĩa là: máy thông gió; thiết bị thông gió; máy quạt gió, hòm quạt. Ví dụ : - 冬季室温不够可用浴霸或暖风机提高室温. Nếu nhiệt độ phòng không đủ vào mùa đông, bạn có thể sử dụng máy sưởi nhà tắm hoặc máy sưởi.. - 鼓风机和木风箱的效力不能相提并论。 hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.. - 吹风机。 máy quạt gió; máy sấy tóc.

Ý Nghĩa của "风机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风机 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. máy thông gió; thiết bị thông gió; máy quạt gió

鼓风机

Ví dụ:
  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 室温 shìwēn 不够 bùgòu 可用 kěyòng 浴霸 yùbà 或 huò 暖风机 nuǎnfēngjī 提高 tígāo 室温 shìwēn

    - Nếu nhiệt độ phòng không đủ vào mùa đông, bạn có thể sử dụng máy sưởi nhà tắm hoặc máy sưởi.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 吹风机 chuīfēngjī

    - máy quạt gió; máy sấy tóc.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. hòm quạt

产生气流的机械, 常见的是在蜗牛状的外壳里装着叶轮, 用于各种炉灶的送风, 建筑物和矿井的通风、排气等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风机

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 顶风 dǐngfēng 起飞 qǐfēi

    - Máy bay cất cánh ngược gió.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 风挡 fēngdǎng

    - thiết bị cản gió của máy bay

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 安全 ānquán 地 dì 度过 dùguò 了 le 风暴 fēngbào

    - Máy bay đã an toàn vượt qua cơn bão.

  • volume volume

    - 太好了 tàihǎole , 我 wǒ 终于 zhōngyú 有 yǒu 了 le 出风头 chūfēngtou 的 de 机会 jīhuì

    - Tuyệt vời, cuối cùng tôi cũng có cơ hội tỏa sáng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 投机 tóujī 行为 xíngwéi 风险 fēngxiǎn 很 hěn 高 gāo

    - Hành vi đầu cơ này rất mạo hiểm.

  • volume volume

    - 春风 chūnfēng 吹过 chuīguò , 大 dà 地上 dìshàng 充满 chōngmǎn 了 le 生机 shēngjī

    - gió xuân thổi qua, mặt đất tràn đầy sức sống.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 回收 huíshōu 了 le 所有 suǒyǒu 有 yǒu 问题 wèntí 的 de 吹风机 chuīfēngjī

    - Công ty đã thu hồi tất cả các máy sấy tóc bị lỗi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 吹风机 chuīfēngjī 太热 tàirè 了 le 。 能 néng 麻烦 máfán 请 qǐng 你 nǐ 调 diào 一下 yīxià 吗 ma ?

    - Máy sấy tóc của bạn quá nóng. Bạn có thể vui lòng điều chỉnh nó một chút được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao